Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GA AV 4 mới

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Lợi
    Ngày gửi: 13h:18' 25-11-2010
    Dung lượng: 927.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người





































    SCHOOLYEAR: 2010-2011











































    WEEK ONE Date:.................................2010 LESSON 1+2

    Prepare for the beginning of the academic year

    Aims: Review the vocabularies and the structures that students learnt in grade 3.
    Skills: speaking, listening.
    TEACHER’S ACTIVITIES
    STUDENTS’ ACTIVITIES
    
    T asks students some questions:

    -How are you?
    -What’s your name?
    -How do you spell your name?
    Uses the shool objects ans asks the color.
    -What color is this?
    -How many boys in your class?
    -How many girls?

    ………………………………………..
    Asks ss to work in groups of 4 to discuss .


















    Answer the questions about themselves

    -I’m fine, thanks.
    -My name is Mai.
    -M-A-I.
    Look at the objects and answer.

    -It’s yellow/ white/ purple/…….
    14/25/…boys
    ………..girls.

    ………………………………………..
    Discuss in groups of 4 ,ask and answer about their partner.
    
    WEEK TWO UNIT 5 Date:…………………….......2010
    LESSON 3 LET’S TALK (period 1st)
    Aims: By the end of the lesson ss can aks and answer the ages.
    Review the ordinary numbers from one to ten.
    Skills: speaking, listening, reading,writing.
    Teaching aids: ordinary numbers, gifts…
    STAGES
    TEACHER’S ACTIVITIES
    STUDENTS’ ACTIVITIES
    
    Warm up
    (5’)


    Presentation
    (10’)









    Practice
    (10’)








    Production
    (10’)




    Homework
    1.Pelmanism
    7 5 4 10 8 6 9
    Five six seven eight nine ten

    2. Vocabulary:
    -old: già, cũ (realia)
    -year(s) old: tuổi (realia)
    -you: bạn (realia)
    Checking vocabulary:
    Slap the board
    Sets the sence to get the model sentences.
    3.Structure:
    A: How old are you?
    B: I’m seven years old.
    Use: Hỏi –đáp về tuổi
    4. Cues-drill
    Runs through the ordinary number
    T models: I’m 5 years old.
    Uses the cues,asks ss to make the sentences individuallyand then asksk and answer in pairs.
    a.6 b.7 c.8 d.9 e.10 f.5
    ex: How old are you?
    I’m six years old
    5.Noughts and crosses
    6
    8
    9
    
    5
    7
    10
    
    3
    4
    2
    
    Guilds ss play the game use the structure
    Study the lesson.
    
    play the game in two teams: guess and choose the correct number with the suitable word
    Listen, aswer and repeat in chorus, individually.


    Two teams



    Listen and repeat in chorus, in pairs.




    Listen and repeat in chorus, individually.


    Ask and answer in open pairs,close pairs.




    Play the game in two teams.


    Write down.
    
    WEEK TWO Date:……………………......2010
    LESSON 4 LET’S TALK (period 2nd)
    Aims: By the end of the lesson ss can talk the bidthday greeting.
    Review the asking and answring the ages.
    Skills: speaking, listening, reading,writing.
    Teaching aids: ordinary numbers, gifts…
    STAGES
    TEACHER’S ACTIVITIES
    STUDENTS’ ACTIVITIES
    
    Warm up
    (5’)


    Presentation
    (10’)









    Practice
    (10’)

    Production
    (10’)











    Homework
    1.Gessing game
    A: Are you nine year old?
    B: Yes, I am. / No, I’m not.
    2. Vocabulary:
    -happy birthday:SN vui vẽ(picture)
    -for you: tặng, cho bạn (realia)
    Sets the sence to get the model sentences.
    3.Structure:
    A: Happy birthday,Jenny.
    This is for you.
    B: Thank you

    Use: Chúc mừng sinh
     
    Gửi ý kiến