Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ma trận đề 02 giữa kì I (23-24)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Nghĩa
    Ngày gửi: 08h:58' 15-10-2023
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 258
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT NẬM PỒ
    TRƯỜNG PTDTBT THCS NÀ HỲ

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
    Năm học 2023 -2024

    1. Ma trận.
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Tiết 24 bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác và tiết
    8 bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển.
    - Thời gian làm bài: 90 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
    - Cấu trúc:
    + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
    + Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
    + Nội dung nửa đầu học kì I: 100% (10 điểm)
    Chủ đề

    1

    Nhận biết
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm
    2
    3

    MỨC ĐỘ
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tự
    Trắc
    Tự
    Trắc
    luận
    nghiệm
    luận nghiệm
    4
    5
    6
    7

    Vận dụng cao
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm
    8
    9

    Tổng số ý/câu
    Tự
    luận
    10

    Trắc
    nghiệm
    11

    Điểm
    số
    12

    1. Sử dụng một số hoá

    chất, thiết bị cơ bản
    trong phòng thí nghiệm

    4

    2. Phản ứng hóa học

    2

    1
    1

    1 (2đ)

    2,75

    2
    Chủ đề

    1

    Nhận biết
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm
    2
    3

    MỨC ĐỘ
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tự
    Trắc
    Tự
    Trắc
    luận
    nghiệm
    luận nghiệm
    4
    5
    6
    7

    Vận dụng cao
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm
    8
    9

    Tổng số ý/câu
    Tự
    luận
    10

    Trắc
    nghiệm
    11

    Điểm
    số
    12

    Mol và tỉ khối chất khí.
    Dung dịch và nồng độ.
    3. Định luật bảo toàn khối
    lượng và phương trình
    hóa học.
    Tính theo phương trình
    hóa học

    4

    1 (2đ)

    3

    3,75

    Tốc độ phản ứng và chất
    xúc tác.
    4. Khối lượng riêng

    3

    5. Áp suất trên một bề
    mặt

    2

    6. Áp suất chất lỏng. Áp
    Số câu
    Tổng số điểm

    1 (1đ)

    1,5
    0,25

    1

    suất khí quyển
    Điểm số

    0,75

    16

    1

    4

    1

    0

    1

    0

    3

    20

    4

    2

    1

    2

    0

    1

    0

    5

    5

    0
    4 điểm

    3 điểm

    2 điểm

    1 điểm

    câu

     
    10đ

    3
     
    Gửi ý kiến