Khoa học tự nhiên 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn ông nội
Ngày gửi: 13h:52' 06-07-2024
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn ông nội
Ngày gửi: 13h:52' 06-07-2024
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỄM TRATHANG 9-10
Môn: KHTN 8
Thời gian: 15 phút
UBND Huyện Châu Thành
Trường THCS An Khánh
Họ và tên HS:…………..
………………………….
Lớp: 8A2……………………
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Điểm
Lời phê
ĐỀ
Câu 1: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?
A. Thanh sắt bị dát mỏng.
C. Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo.
B. Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để
D. Đốt cháy mẩu giấy.
trong tủ lạnh.
Câu 2: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than. B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen
C. Cơm bị ôi thiu.
D. Hòa tan đường ăn vào nước.
Câu 3: Quá trình nào sau đây không có sự tạo thành chất mới?
A. Quá trình đốt cháy nhiên liệu.
B. Quá trình đông đặc.
C. Quá trình phân huỷ chất.
D. Quá trình tổng hợp chất.
Câu 4: Iron (sắt) phản ứng với khí chlorine sinh ra iron(III) chloride. Phản ứng hoá học được biểu
diễn bằng phương trình dạng chữ là
A. Iron + chlorine → iron(III) chloride. B. Iron(III) chloride → iron + chlorine.
C. Iron + iron(III) chloride → chlorine. D. Iron(III) chloride + chlorine → iron.
Câu 5: Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?
A. 12 g/mol.
B. 1 g/mol.
C. 8 g/mol. D. 16 g/mol
Câu 6. Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
MA
29
A. dA/kk = MA .29
B. d A / kk
C. d A / kk 29
D. Cả A, B, C đều sai.
MA
Câu 7. 0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu ?
A. 0,868 lít
B. 8,6765 lít
C. 86,8 lít
D. 868 lít
Câu 8: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 9: Dung dịch bão hòa là gì?
A. Là dung dịch hòa tan chất tan
B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan
D. Không có đáp án đúng
Câu 10: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì
A. Chất tan.
B. Dung môi.
C. Chất bão hòa.
D. Chất chưa bão hòa.
Câu 11. Nồng độ mol là gì?
A. Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.
B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Câu 12: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Loại chất.
D. Môi trường.
Câu 13: Cho phản ứng hóa học sau: aA + Bb → cC + dD.
Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?
A. mA + mB = mC + mD.
B. mA + mB > mC + mD.
C. mA + mD = mB + mC.
D. mA + mB < mC + mD.
Câu 14 . Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
to
to
MgO2.
MgO.
A. Mg + O2
B. Mg + O
o
t
to
2MgO.
2MgO.
C. 2Mg + O2
D. 2Mg + O
Phần II : TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1 : 2đ Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) Fe + O2 − − → Fe3O4
b) Al + HCl − − → AlCl3 + H2
Câu 2 : 1đ
Đốt cháy hết 9 gam kim loại magnesium (Mg) tác dụng vớikhí oxygen (O2) trong không
khí thu được 15 gam hợp chất magnesium oxide (MgO). viết biểu thức theo định luật bảo
toàn khối lượng. Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng.
ĐỀ KIỄM TRATHANG 9-10
Môn: KHTN 8
Thời gian: 15 phút
UBND Huyện Châu Thành
Trường THCS An Khánh
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 0.5 điểm/ câu )
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
D
D
B
A
D
B
B
B
B
B
A
A
A
C
Phần II : TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1:( 2đ) Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) 3Fe + 2O2 → Fe3O4
b) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Câu 2 : (1đ)
2Mg + O2 → 2MgO
* Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mMg + mO2 = mMgO
9 + mO2 = 15
---> mO2 = 15- 9 = 6g
Môn: KHTN 8
Thời gian: 15 phút
UBND Huyện Châu Thành
Trường THCS An Khánh
Họ và tên HS:…………..
………………………….
Lớp: 8A2……………………
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Điểm
Lời phê
ĐỀ
Câu 1: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?
A. Thanh sắt bị dát mỏng.
C. Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo.
B. Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để
D. Đốt cháy mẩu giấy.
trong tủ lạnh.
Câu 2: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than. B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen
C. Cơm bị ôi thiu.
D. Hòa tan đường ăn vào nước.
Câu 3: Quá trình nào sau đây không có sự tạo thành chất mới?
A. Quá trình đốt cháy nhiên liệu.
B. Quá trình đông đặc.
C. Quá trình phân huỷ chất.
D. Quá trình tổng hợp chất.
Câu 4: Iron (sắt) phản ứng với khí chlorine sinh ra iron(III) chloride. Phản ứng hoá học được biểu
diễn bằng phương trình dạng chữ là
A. Iron + chlorine → iron(III) chloride. B. Iron(III) chloride → iron + chlorine.
C. Iron + iron(III) chloride → chlorine. D. Iron(III) chloride + chlorine → iron.
Câu 5: Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?
A. 12 g/mol.
B. 1 g/mol.
C. 8 g/mol. D. 16 g/mol
Câu 6. Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
MA
29
A. dA/kk = MA .29
B. d A / kk
C. d A / kk 29
D. Cả A, B, C đều sai.
MA
Câu 7. 0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu ?
A. 0,868 lít
B. 8,6765 lít
C. 86,8 lít
D. 868 lít
Câu 8: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 9: Dung dịch bão hòa là gì?
A. Là dung dịch hòa tan chất tan
B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan
D. Không có đáp án đúng
Câu 10: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì
A. Chất tan.
B. Dung môi.
C. Chất bão hòa.
D. Chất chưa bão hòa.
Câu 11. Nồng độ mol là gì?
A. Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.
B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Câu 12: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Loại chất.
D. Môi trường.
Câu 13: Cho phản ứng hóa học sau: aA + Bb → cC + dD.
Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?
A. mA + mB = mC + mD.
B. mA + mB > mC + mD.
C. mA + mD = mB + mC.
D. mA + mB < mC + mD.
Câu 14 . Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
to
to
MgO2.
MgO.
A. Mg + O2
B. Mg + O
o
t
to
2MgO.
2MgO.
C. 2Mg + O2
D. 2Mg + O
Phần II : TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1 : 2đ Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) Fe + O2 − − → Fe3O4
b) Al + HCl − − → AlCl3 + H2
Câu 2 : 1đ
Đốt cháy hết 9 gam kim loại magnesium (Mg) tác dụng vớikhí oxygen (O2) trong không
khí thu được 15 gam hợp chất magnesium oxide (MgO). viết biểu thức theo định luật bảo
toàn khối lượng. Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng.
ĐỀ KIỄM TRATHANG 9-10
Môn: KHTN 8
Thời gian: 15 phút
UBND Huyện Châu Thành
Trường THCS An Khánh
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 0.5 điểm/ câu )
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
D
D
B
A
D
B
B
B
B
B
A
A
A
C
Phần II : TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1:( 2đ) Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) 3Fe + 2O2 → Fe3O4
b) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Câu 2 : (1đ)
2Mg + O2 → 2MgO
* Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mMg + mO2 = mMgO
9 + mO2 = 15
---> mO2 = 15- 9 = 6g
 








