Hình 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 21-03-2012
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 21-03-2012
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 19/10/2011
Tiết 18 KIỂM TRA 45’
1) Mục tiêu:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo.
2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
* Kiến thức: - Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg. Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông. Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau
* Kĩ năng: - Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập. Biết giải tam giác vuông.
3) Thiết lập ma trận hai chiều:
Mức độ
Chuẩn
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Tên
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
KT: Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
1
0,75
1
2,0
2
2,75
KN : Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao để làm bài tập.
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
KT: Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg. Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau
3
2,25
1
1,0
4
3,25
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
KT: Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.
1
1,0
2
3,0
3
4,0
KN: Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập. Biết giải tam giác vuông.
Tổng
4
3,0
3
4,0
2
3,0
9
10
4) Câu hỏi theo ma trận:
Câu 1: (0,75 điểm)
Cho hình vẽ, tính sin(.
Câu 2: (1 điểm) Tính: sin 400; cos 550; tan 620 ; cotg680
Câu 3: (2 điểm) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn: cos 480; sin 250; cos 620; sin 750; sin 480
Câu 4: (2 điểm) Tìm x, y có trên hình vẽ sau : y
Câu 5: (2 điểm) Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9 cm; .
Câu 6: (2 điểm) Cho tam giác ABC, BC = 15 cm, . Kẻ AH vuông góc với BC (H ( BC). Tính độ dài đoạn thẳng AH.
5. Đáp án và biểu điểm:
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1: (1 điểm) sin( =
Hoặc
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5: (2 điểm) cos 480 = sin 420; sin 250; cos 620 = sin 280; sin 750; sin 480
Ta có Khi góc nhọn tăng thì sin tăng nên:
sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750
Vậy: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 6: (1 điểm) sin 400 0,643
cos 550 0,574
tan 620 1,88
cot680
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 7: (2 điểm) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AH2 = BH. CH hay: x2 = 9. 25
suy ra: x = 15
Ngoài ra: AC2 = CH . BC hay: y2 = 25 . 34 = 850
Do đó: y 29,155
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Tiết 18 KIỂM TRA 45’
1) Mục tiêu:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo.
2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
* Kiến thức: - Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg. Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông. Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau
* Kĩ năng: - Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập. Biết giải tam giác vuông.
3) Thiết lập ma trận hai chiều:
Mức độ
Chuẩn
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Tên
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
KT: Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
1
0,75
1
2,0
2
2,75
KN : Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao để làm bài tập.
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
KT: Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg. Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau
3
2,25
1
1,0
4
3,25
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
KT: Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.
1
1,0
2
3,0
3
4,0
KN: Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập. Biết giải tam giác vuông.
Tổng
4
3,0
3
4,0
2
3,0
9
10
4) Câu hỏi theo ma trận:
Câu 1: (0,75 điểm)
Cho hình vẽ, tính sin(.
Câu 2: (1 điểm) Tính: sin 400; cos 550; tan 620 ; cotg680
Câu 3: (2 điểm) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn: cos 480; sin 250; cos 620; sin 750; sin 480
Câu 4: (2 điểm) Tìm x, y có trên hình vẽ sau : y
Câu 5: (2 điểm) Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9 cm; .
Câu 6: (2 điểm) Cho tam giác ABC, BC = 15 cm, . Kẻ AH vuông góc với BC (H ( BC). Tính độ dài đoạn thẳng AH.
5. Đáp án và biểu điểm:
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1: (1 điểm) sin( =
Hoặc
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5: (2 điểm) cos 480 = sin 420; sin 250; cos 620 = sin 280; sin 750; sin 480
Ta có Khi góc nhọn tăng thì sin tăng nên:
sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750
Vậy: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 6: (1 điểm) sin 400 0,643
cos 550 0,574
tan 620 1,88
cot680
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 7: (2 điểm) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AH2 = BH. CH hay: x2 = 9. 25
suy ra: x = 15
Ngoài ra: AC2 = CH . BC hay: y2 = 25 . 34 = 850
Do đó: y 29,155
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
 








