Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:20' 21-03-2012
    Dung lượng: 133.0 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 19/10/2011
    Tiết 18 KIỂM TRA 45’
    1) Mục tiêu:
    Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo.
    2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
    * Kiến thức: - Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg. Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông. Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau
    * Kĩ năng: - Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập. Biết giải tam giác vuông.
    3) Thiết lập ma trận hai chiều:
    Mức độ
    Chuẩn
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    Tên
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
    KT: Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    
    1




    0,75
    
    1




    2,0
    
    
    2




    2,75
    
    
    KN : Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao để làm bài tập.
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tỉ số lượng giác của góc nhọn
    KT: Hiểu các định nghĩa sin, cos, tan, cotg. Biết được các tính chất của hai góc phụ nhau
    
    3

    2,25
    
    1

    1,0
    
    
    4

    3,25
    
    Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
    KT: Hiểu các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.
    
    
    
    1





    1,0
    
    2





    3,0
    3





    4,0
    
    
    KN: Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông để giải các bài tập. Biết giải tam giác vuông.
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    
    
    4
    3,0
    
    3
    4,0
    
    2
    3,0
    9
    10
    
    4) Câu hỏi theo ma trận:
    Câu 1: (0,75 điểm)
    Cho hình vẽ, tính sin(.


    Câu 2: (1 điểm) Tính: sin 400; cos 550; tan 620 ; cotg680

    Câu 3: (2 điểm) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn: cos 480; sin 250; cos 620; sin 750; sin 480
    Câu 4: (2 điểm) Tìm x, y có trên hình vẽ sau : y

    Câu 5: (2 điểm) Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9 cm; .
    Câu 6: (2 điểm) Cho tam giác ABC, BC = 15 cm, . Kẻ AH vuông góc với BC (H ( BC). Tính độ dài đoạn thẳng AH.

    5. Đáp án và biểu điểm:
    Đáp án
    Biểu điểm
    
    Câu 1: (1 điểm) sin( = 
    Hoặc 
    0,5 điểm

    0,5 điểm
    
    Câu 5: (2 điểm) cos 480 = sin 420; sin 250; cos 620 = sin 280; sin 750; sin 480
    Ta có Khi góc nhọn  tăng thì sin tăng nên:
    sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750
    Vậy: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    Câu 6: (1 điểm) sin 400  0,643
    cos 550  0,574
    tan 620  1,88
    cot680 
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    
    Câu 7: (2 điểm) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
    AH2 = BH. CH hay: x2 = 9. 25
    suy ra: x = 15
    Ngoài ra: AC2 = CH . BC hay: y2 = 25 . 34 = 850
    Do đó: y  29,155
    
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến