Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Giáo án Tiếng Anh 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Gunrose13
    Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:13' 31-08-2009
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Date:……………..
    Period: 10
    UNIT 2
    Lesson 4: B5
    I- Aim
    By the end of the lesson, Sts will be able to practice about the personal information.
    II- Language content
    + Grammar
    Review : Who- questions
    + Vocabulary
    III- Techniques
    Lucky number, Dictation list, Nougats and Crosses
    IV- Teaching aids
    Small board
    V- Procedures
    Teacher’ and Sts’ activities
    Content
    
    


    Teacher reads the alphabets and asks Sts go to the board write down.
    Sts write the alphabets.
    Teacher checks and gives marks.




    Teacher asks Sts some questions.
    Sts answer.





    Teacher asks Sts practice the questions.
    Sts work in pairs and go to the board write down.
    Teacher corrects and asks Sts write them into the note book.




    Teacher asks Sts play games.
    Sts do as request.











    Teacher asks Sts work in groups and play “ Nougats and Crosses”
    Sts work in groups.











    Teacher gives her request,
    Sts write them into the note book.

    Warm up

    Dictation List
    Teacher reads:
    a, b, c, d, e, f, g, h, I, j, k, l, m, n, o, p, q, r, t, u, v, w, x, y, z
    Sts write:
    a, b, c, d, e, f, g, h, I……………………x, y, z
    Pre- writing
    B5 page 25
    Questions
    How are you?
    What’s your name?
    How old are you?
    Where do you live?
    3. While- writing
    B5 page25



    Answer key
    a) My name’s………..
    b) I am……………...
    c) I live………………
    d) ……………………
    4. Post- writing
    Lucky number!
    How old are you?
    LUCKY NUMBER!
    Where do you live?
    What’s your name?
    LUCKY NUMBER!
    How do you spell your name?
    LUCKY NUMBER!
    How are you?

    1
    2
    3
    4
    
    5
    6
    7
    8
    
    
    Nougats and Crosses
    LAN

    12
    Le loi street
    
    
    H-O-A
    Fine, thanks
    13
    
    
    Hue
    
    Than
    
    Viet Nam

    
    
    Ex: S1: What’s your name?
    S2: My name’s LAN
    5.Home work
    Do exercises B5, 6 page 13
    Prepare C1
    
    
    (COMMENTS
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓