Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề Thi HK2 - Sinh 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:08' 19-04-2012
    Dung lượng: 144.5 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT QUẢNG ĐIỀN
    TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH
    KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn Sinh học – Lớp 8
    Thời gian: 45 phút
    Lập ma trận
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dung ở cấp độ thấp
    Vận dung ở cấp độ cao
    
    Chương VII:
    Bài tiết
    (3 tiết )
    10% = 1 đ
    

    Trình bày quá trình tạo thành nước

    0,5 điểm

    Cách phòng tránh các bệnh về thận và đường tiết niệu
    0,5 điểm

    

    
    Chương VIII:
    Da
    (2 tiết)
    5% = 0,5 đ
    Mô tả được cấu tạo của da và các chức năng liên quan
    0,5 điểm

    
    
    
    
    Chương IX:
    Thần kinh và giác quan
    (12 tiết )
    45% = 4,5 đ
    Nêu được định nghĩa của PXKĐK và PXCĐK

    1,5 điểm

    So sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống

    1,5 điểm

    Nhận biết PXKĐK và PXCĐK qua các ví dụ

    1,5 điểm

    
    
    Chương X:
    Nội tiết
    (5 tiết)
    20% = 2 đ
    Nêu được vai trò của tuyến yên


    0,75 điểm

    Trình bày được vai trò của một số bệnh về rối loạn hệ nội tiết trong cơ thể
    1,25 điểm

    

    
    
    Chương XI:
    Sinh sản
    (5 tiết)
    20% = 2 đ
    -Nêu rõ cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
    1 điểm

    Giáo dục sức sinh sản vị thành niên
    1 điểm

    

    
    
    Tổng số điểm:10
    Tổng số câu:
    Số câu: 4
    3,75 điểm
    Số câu; 4
    4,25 điểm
    Số câu: 2
    2 điểm
    
    
    

    ĐỀ THEO MA TRẬN

    Câu 1: ( 1đ)
    a. Hãy trình bày quá trình tạo thành nước tiểu? ( 0,5đ)
    b. Tại sao chúng ta không nên nhịn tiểu lâu? ( 0,5 đ)
    Câu 2: (0,5đ)
    Ghi chú thích và hoàn thành vào bảng sau:
    
    Cấu tạo của da

    Stt
    Tên bộ phận
    Chức năng
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    3
    
    
    
    Câu 3: (4,)
    a. Hãy nêu khái niệm PXKĐK, PXCĐK? (1,)
    b. Hãy xác định trong các ví dụ dưới đây đâu là PXKĐK, PXCĐK và đánh dấu vào cột tương ứng? (1,)
    Stt
    Ví dụ
    PXKĐK
    PXCĐK
    
    1
    Không vứt rác bừa bãi
    
    
    
    2
    Khi chạy thể dục thì tim đập nhanh
    
    
    
    3
    Thức ăn chạm lưỡi thì tiết nước bọt
    
    
    
    4
    Chuẩn bị bài trước khi đến lớp
    
    
    
    5
    Gặp người lớn thì chào
    
    
    
    6
    Ngủ day đúng giờ
    
    
    
    
    c. So sánh cấu tạo và chức năng của tủy sống và trụ não theo bảng sau: (1,)


    Tủy sống
    Trụ não
    
    Giống nhau
    

    
    Khác nhau
    Cấu tạo
    

    
    
    
    Chức năng
    

    
    
    
    Câu 4: ()
    a. Giải thích nguyên nhân của bệnh tiểu đường?()
    b. Nêu vai trò của tuyến yên đối với cơ thể? ()
    Câu 5: ()
    a. Nêu cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai? ()
    b. Vì sao không nên mang thai ở tuổi vị thành niên? ()
    Biểu điểm cho đề kiểm tra
    Câu 1
    1 điểm
    
    
    a.




    b.
    Sự tạo thành nước tiểu gồm 3 quá trình: (0,)
    - Quá trình lọc máu ở cầu thận tạo ra nước tiểu đầu
    - Quá trình hấp thu lại các chất cần thiết ở ống thận
    - Quá trình bài tiết tiếp: Bài tiết tiếp chất thừa, chất thải để tạo thành nước tiểu chính thức
    Không nhịn tiểu lâu vì:(0,)
    - Để quá trình tạo nước tiểu được diễn ra liên tục
    - Hạn chế sự tạo sỏi ở bóng đái
    



    
    Câu 2
    0,5 điểm
    
    
    
    Stt
    Tên bộ phận
    Chức năng
    
    1
    Lớp biểu bì
    Bảo vệ
    
    2
    Lớp bì
    Tiếp nhận kích thích, điều hòa thân nhiệt, làm da mềm mại
    
    3
    Lớp mỡ
    Dự trữ và cách nhiệt
    
    
    

    
    Câu 3
    4,5 điểm
    
    
    a.


    b.

     
    Gửi ý kiến