Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ĐỀ KT CHKI 23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
    Ngày gửi: 20h:04' 22-12-2023
    Dung lượng: 273.0 KB
    Số lượt tải: 311
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2021 - 2022

    (Đề gồm có 02 trang)

    MÔN: TOÁN LỚP 9
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
    PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1: Các giá trị không âm của

    để



    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3: Cho tam giác MNP vuông tại M có EF = 2MP. Khi đó số đo góc P bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4: Tất cả các giá trị của

    để biểu thức

    có nghĩa là

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 5: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
    A.

    B.

    Câu 6: Tính

    .

    D.

    .



    C.

    D.

    ta được kết quả là

    A. 1.
    B. -19.
    C. -5.
    D. 5.
    Câu 7: Cho hai đường tròn

    . Nếu
    thì vị trí tương đối của hai đường
    tròn đó là
    A. không giao nhau.
    B. tiếp xúc ngoài.
    C. tiếp xúc trong.
    D. cắt nhau.
    Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao
    Biết
    Độ dài

    A.

    B.

    Câu 9: Cho tam giác
    nào đúng?
    A.

    vuông tại

    A.

    . Trong các khẳng định sau khẳng định
    C.

    D.

    có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 4cm. Khi đó độ dài
    B.

    C.

    D.

    , giá trị của biểu thức

    A.
    A.
    Câu 13: Đường thẳng
    A.

    bằng

    B.

    Câu 12: Hàm số

    C.
    (

    D.

    là tham số) là hàm số bậc nhất khi

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    có tung độ gốc là
    B.

    Câu 14: Rút gọn biểu thức
    A.

    D.



    B.

    Câu 10: Cho đường tròn
    dây MN bằng
    Câu 11: Cho

    C.

    với
    B.



    ta được kết quả là

    C.

    Câu 15: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng

    D.
    ?
    Trang 1/2 - Mã đề thi 193

    A.

    B.

    C.

    Câu 16: Dây lớn nhất của đường tròn
    A.

    A. 2

    C.



    D.
    . Bán kính đường tròn ngoại tiếp

    B.

    Câu 18. Cho biểu thức



    có độ dài bằng

    B.

    Câu 17: Cho tam giác
    tam giác
    bằng
    A.

    D.

    C.

    . Đưa M về dạng
    B . -2

    D.

    với a, b  Z. Tính a2 –2b được kết quả

    C.5

    D. -5

    PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (3,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức
    2) Hàm số

    đồng biến hay nghịch biến trên

    3) Cho đường thẳng

    ? Vì sao?

    . Tìm hệ số góc để (d) đi qua điểm

    Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức

    với

    .
    ,

    .

    1) Rút gọn biểu thức
    2) Tìm tất cả các giá trị của

    để

    Câu 3. (2,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) đường kính AB. Trên tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) lấy điểm C.Gọi E là
    giao điểm của BC với đường tròn (O). Từ O kẻ đường thẳng song song với AE cắt BC tại M.
    1) Chứng minh
    2) Chứng minh bốn điểm A, C, O, M cùng thuộc một đường tròn.
    3) Tiếp tuyến tại E của đường tròn (O) cắt OM tại D và cắt AC tại H; BH cắt AD tại I. Chứng
    minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (O);
    Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực

    thỏa mãn

    trị của biểu thức:

    .

    . Tính giá

    -------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

    Trang 2/2 - Mã đề thi 193
     
    Gửi ý kiến