Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ĐỀ KT CHKI 23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
    Ngày gửi: 20h:06' 22-12-2023
    Dung lượng: 324.0 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    (Đề gồm có 02 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    MÔN: TOÁN LỚP 9
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
    Câu 1: Cho



    A.

    B.

    Câu 2: Cho tam giác
    A.

    C.

    vuông tại

    , có

    .

    Câu 4: Cho tam giác
    A.

    không âm thỏa mãn
    .

    vuông tại

    , đường cao

    .
    cm,

    C.

    D.

    C.

    D.

    Tìm
    .

    để hàm số đã cho có đồ thị song song với

    C.

    .

    C.

    B.

    với trục tung là

    C.

    D.

    Câu 10: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc
    . Chiều cao của tòa tháp đó bằng
    .


    .

    A.
    B.
    Câu 13: Nghiệm tổng quát của phương trình

    A.

    B.

    Câu 15: Hàm số

    B.

    .

    C.
    với

    Câu 14: Hệ số góc của đường thẳng

    thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài

    C.

    Câu 12: Rút gọn biểu thức

    A.

    .

    D.

    . Giao điểm của


    B.

    D.

    có nghĩa là

    Câu 9: Cho đường thẳng

    Câu 11: Căn bậc hai của
    A. .

    bằng

    có độ dài bằng

    B.

    B.

    cm. Độ dài cạnh

    . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

    B.

    .

    .

    D.



    Câu 8: Tất cả các giá trị của x để

    A.

    D.

    C.

    Câu 7: Cho hàm số bậc nhất
    đường thẳng
    .
    A.
    .
    B.

    A.

    D.

    C.

    B.

    A.

    bằng

    .

    B.

    Câu 6: Dây lớn nhất của đường tròn
    A.

    . Diện tích tam giác

    C.

    B.

    Câu 5: Cho tam giác
    giác
    bằng
    A.

    D.

    cm,

    B.

    Câu 3: Tìm tất cả các số
    A.

    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    .

    D.
    D.

    được kết quả là
    C.


    D.

    C.

    D.

    C.

    D.



    là hàm số bậc nhất khi

    .
    .

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 16: Cho hai đường tròn

    . Nếu
    thì vị trí tương đối của hai đường
    tròn đó là
    A. không giao nhau.
    B. tiếp xúc ngoài.
    C. tiếp xúc trong.
    D. cắt nhau.
    Câu 17: Cho đường tròn
    có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 5cm. Khi đó độ dài
    dây MN bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 18: Đường thẳng
    có tung độ gốc là
    A.
    B.
    C.
    Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
    A.
    .
    B.
    C.
    Câu 20. Cho biểu thức



    A. 1

    D.

    với a, b  Z. Tính a2 – b được kết quả

    . Đưa M về dạng
    B. 1

    D.

    C.3

    D. -3

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (3,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức
    2) Tìm các giá trị của tham số

    để hai đường thẳng



    song song với nhau.
    3) Tìm hệ số góc của đường thẳng

    (với

    ) biết

    đi qua điểm

    .

    Câu 2. (1,5 điểm).
    Cho biểu thức

    (với

    )

    1) Rút gọn biểu thức .
    2) Tìm các giá trị của x để
    Câu 3. (2,0 điểm)
    Cho đường tròn
    , dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với MN cắt tiếp
    tuyến tại M của đường tròn ở điểm A.AO cắt MN tại H.Kẻ đường kính MB, gọi I là trung điểm của
    NB.Chứng minh:
    1) OH.OA =
    2) AN là tiếp tuyến của đường tròn
    3) Bốn điểm O, H, N, I cùng thuộc một đường tròn.
    Câu 4. (0,5 điểm).
    Cho
    là các số thực dương thoả mãn điều kiện:

    .
    Tính giá trị của biểu thức
    -------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
     
    Gửi ý kiến