Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • De cuong on tap toan 9 hoc ki 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Nguyễn Thành
    Ngày gửi: 10h:08' 26-03-2011
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9

    A. PHẦN ĐẠI SỐ:
    I. LÝ THUYẾT:
    Câu 1 : Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0
    Áp dụng : Tính căn bậc hai của :
    a, 64 b, 81 c, 7
    Câu 2: CM Định lý  thì 
    Áp dụng tính : ; ; 
    Câu 3: Phát biểu quy tắc khai căn một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai.
    Áp dụng tính :  ; ; ; 

    Câu 4: Phát biểu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia các căn thức bậc hai.
    Áp dụng tính :  ; ; ; 
    Câu 5 : Định nghĩa căn bậc ba của một số a
    Áp dụng : Tính căn bậc ba của :
    a, 8 b, -27 c, 125
    Câu 6: Cho hai đường thẳng y = a1x + b1 và y = a2x + b2 . Khi nào thì hai đường thẳng đã cho cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau.
    Cho d1: y = 2x + 1
    d2 : y = x – 2
    Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d
    Câu 8: Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất , cho ví dụ
    Câu 7: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b.
    Áp dụng vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
    II.BÀI TẬP
    A. CHƯƠNG I : CĂN BẬC 2- CĂN BẬC 3
    Bài 1 : Thưc hiện phép tính :
    a/  b/ 
    c/ 
    Bài 2/- Thực hiện phép tính:
    a/  b/ 
    c/ d/ 
    e/  f/ 

    Bài 3: Giải PT :
    a/  b/  c/ 
    d/  e/ 
    f/  g/ h/ 
    Bài 4 : So sánh
    a/  và  b/  và 
    c/ 4 và  d/  và - 2 e/  và 
    Bài 5: Rút gọn
    
    

    Bài 6 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
    a/  b/ 
    Tìm giá trị nhỏ lớn nhất của biểu thức sau
    1+2x-x2

    Bài 7: Cho 
    a, Tìm TXĐ của A
    b, rút gọn A
    c, Tính giá trị nhỏ nhất của A với x tương ứng
    Bài 8: Cho 

    a, Tìm đk của x để A có nghĩa
    b, Rút gọn A
    c, Tìm x để A > 0
    Bài 9: Cho biểu thức A =  +  ( x > 0 ; x 1)
    a) Tìm điều kiện để A xác định ,rút gọn biểu thức A.
    b) Tính giá trị của x khi A = 4
    Bài 10: Cho biểu thức 
    a) Tìm điều kiện để A xác định, rút gọn biểu thức A
    b) Tính x khi A = 4


    Bài 11: Cho
    
    a, Rút gọn A
    b, Với giá trị nào của x thì A nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    Bài 12: Cho 
    a, Rút gọn B
    b, Tìm a sao cho B < 1
    c, Tính giá trị của B nếu a = 
    B. CHƯƠNG 2 : HÀM SỐ
    Bài 13: a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng
    y = 2x – 3 và qua điểm ( 1 ; 3 )
    b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

    Bài 14:
    a/ Viết phương trình đường thẳng (d ): y = ax -2 biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 1- 3x , rồi vẽ đường thẳng (d)
    b/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và (d’): y = x +6
    Bài 15: Cho đường thẳng (d) :  và (d’) : 
    a) Vẽ đồ thị đường (d) khi m= 4 ;
    b) Tìm m để đường (d) song song với (d’) ;
    c) Tìm m để (d) cắt (d’) tại điểm có hoành độ -3
    Bài 16 : Cho hàm số y=(m -1)x + 2m – 5
     
    Gửi ý kiến