Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 7 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Van Quan (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:50' 13-12-2023
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 4471
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 - MÔN: TOÁN 7
    A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
    I - ĐẠI SỐ:
    1. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
    2. Các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ.
    3. Thự tự thực hiện các phép tính. Quy tắc dấu ngoặc.
    4. Tập hợp các số thực.
    5. Khái niệm số vô tỷ, căn bậc hai, số đối, giá trị tuyệt đối của số thực.
    II- HÌNH HỌC:
    1. Nhận biết và tính toán được các góc ở vị trí đặc biệt.
    2. Nhận biết và tính toán tia phân giác của một góc.
    3. Hai đường thẳng song song.
    4. Nhận biết được định lý. Chứng minh định lý.
    5. Tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng nhau của tam giác thường, tam giác vuông.
    6. Tam giác cân và tính chất đường trung trực.
    III- THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
    1. Thu thập và phân loại dữ liệu
    2. Biểu đồ hình quạt, đoạn thẳng.
    B. NỘI DUNG ĐỀ
    ĐỀ 1
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.
    Câu 1. Trong các số sau số nào không là số hữu tỉ
    3
    0

    A.  .
    Câu 2. Cách biểu diễn số

    B.

    4
    .
    3

    C.

    D. 1

    3
    trên trục số nào dưới đây đúng?
    4

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3. Cho hình vẽ
    Số đo của x là?

    0
    .
    4

    120
    o

    x

    A. 900
    B. 300
    C. 600
    D. 1200
    Câu 4. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù bằng :
    A. 1800
    B. 600
    C. 900
    D. 450
    Câu 5. Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng MN khi:
    A. xy đi qua điểm I của MN
    C. xy  MN
    B. xy  MN tại I và IM = IN
    D. xy // MN và IM = IN
    1

    Câu 6. Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE, MP = DF, NP = EF, M = D, N = E ,
    P = F . Ta có:

    A. ∆ MNP = ∆ DEF
    C. ∆ NPM = ∆ DFE
    Câu 7. Căn bậc hai số học của 64 bằng:
    A. 8 .
    B. 16 .
    Câu 8. khẳng định đúng:
    A. 5,(2)  5, 2 .
    C. 5,(2)  5,(2) .

    B. ∆ MPN = ∆ EDF
    D. Cả A, B, C đều đúng
    C. 32 .

    D. 64 .

    B. 5,(2)  5,(2) .
    D . 5,(2)  5, 2 .

    Câu 9. Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 2):
    A. 11  3,33 .
    B. 11  3,32 .
    C. 11  3,31 .
    D. 11  3,3 .
    Câu 10. Cho biểu đồ (hình vẽ):

    Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
    A. Biểu đồ tranh.
    C. Biểu đồ đoạn thẳng.
    B. Biểu đồ cột.
    D. Biểu đồ hình quạt tròn.
    Câu 11. Quan sát biểu đồ hình 2 trên và chọn khẳng định sai?

    A. Huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan .
    B. Biểu đồ biểu diễn số lượng huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao
    Thái Lan tại Sea Game 30.
    C. Số lượng huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan là 6.
    D. Tổng số huy chương của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan.
    2

    Câu 12. Tập hợp các số thực được kí hiệu là
    A. .
    B. I .
    C. .

    D. .

    Câu 13. Trong các số sau. Số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
    A. 5,3(1).
    B. 3,24
    C. -4,5
    D. 9,76
    3
    | bằng:
    5
    3
    A.
    5

    Câu 14. | -

    B. 

    3
    5

    C.

    3
    3
    hoặc 5
    5

    D. 0

    Câu 15. Cho biểu đồ biểu diễn số huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao
    Thái Lan tại Sea Game 30 (hình vẽ). Hãy cho biết số huy chương vàng của đoàn thể thao
    Việt Nam là bao nhiêu?

    A. 92
    Câu 16. Trong các số
    A.

    2
    11

    B. 98

    C. 85.

    D. 105

    2
    ; 0,232323...; 0,20022...;
    11

    B. 0,232323...

    5 số vô tỉ?

    C. 0,20022...

    D. 5

    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1. Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp
    6A.

    3

    a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất?
    b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn thể thao và số học sinh nam yêu thích
    các môn thể thao?
    Câu 2. Ước lượng kết quả phép tính bằng cách làm tròn đến hàng đơn vị rồi tính
    a) 12, 21  5,9

    b) 4,99  5,1

    c) 21,09 . 4,99

    d) 6,881  3, 222

    e) 4,15  4,91

    f) 20,08 : 4,92

    Câu 3.Thực hiện phép tính
    a)

    15  3 
    .  
    39  5 

    b)

    c)

    16. 4  25  2 49

    d)

    e)

    62  82  3 25

    f) 2 400  2 100  42  32

    g)

    64.23  2. 232  144

    h)

    1 1
    3
     . 2  
    3 3
    5
    121. 225  81  3 9

    0,25  3. 0,49  1,44
    0

    0

    9
     2 1
     20%
    j)     :
     3  5 25

    1
     1
    i) 22  5.   
    9
     3

    Câu 4. Tìm x, biết
    a) x  16  5

    b) x  2 

    d) 3  2 x  1

    e) 3 x  1  40

    g)

    1
    3

    3 1

    5 2

    h) x  

    2
    1
     x
    5
    4

    1
    4

     x  32

    c)

    5

    f) 2  3 x  7
    1
    6

    i)  x 

    5
    12

    Câu 5. Cho ΔABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên
    tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC.
    a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
    b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
    ·
    c) Tính số đo của MAK
    ?

    Câu 6. Cho tam giác ABC vuông ở B. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Tia
    phân giác góc A cắt BC ở D.
    a) Chứng minh ADB  ADE .
    b) Chứng minh DE  AC.

    
     
    Câu 7. Cho B    1  1 ..... 
    1
    4

    1
     9



    1
    11

     1 . So sánh B với 
    21
     100 

    4

    ĐỀ 2
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
    −3
    −7
    −2,5
    A.
    B.
    C.
    5

    0
    1

    D. −

    2

    3
    4,5

    Câu 2: Số đối của số hữu tỉ là
    5

    A. −5

    B. 5

    C.

    −1

    D.

    5

    −1
    −5

    Câu 3: Căn bậc hai số học của 64 là
    A. 8

    B. -8

    C. 8

    D. -

    Câu 4:Tập hợp các số thực được kí hiệu là
    A. I .
    B. ¡ .
    C. ¤ .

    64.

    D. ¢ .

    Câu 5: Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
    A.

    0,9  0,03

    B.

    36  6

    0,04  0,2

    C.

    D.

    0,09  0,3

    Câu 6: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng qua M và vuông
    góc với a
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. vô số
    Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
    A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
    B. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc xen giữa hai
    tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
    C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
    D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
    cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
    Câu 8: Cho ABC và MNP có A  M , B  P, N  C AB  MP, BC  PN , AC  MN .
    Khi đó ta có:
    A. ABC  MNP. B. ABC  MPN . C. ABC  NMP. D. ABC  NPM .
    Câu 9: Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
    y'
    x
    2
    1

    3

    K4

    x'

    y

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
    A. Hai góc đồng vị thì bằng nhau
    B. Hai góc bằng nhau thì đồng vị
    C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
    D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
    5

    Câu 11: Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho
    biết, đây là dạng biểu diễn nào?

    A. Biểu đồ tranh.

    B. Biểu đồ hình quạt tròn

    C. Biểu đồ đoạn thẳng.

    D. Biểu đồ cột.

    Câu 12: Cho biểu đồ sau:

    Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại thấp nhất?
    A. 2020.

    B. 2019.

    C. 2021.

    D. 2017.

    Câu 13. Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
    A. 

    2
    3

    B.

    3
    0

    Câu 14. Căn bậc hai số học của 4 là
    A. 2
    B. -2

    C.

    1,5
    2

    C. 2

    D. 

    D. 16.

    Câu 15. Số đối của số -4,(5) là
    A. 4,(5)

    B. -4,(5)

    C.

    1
    4,  5

    D. 

    1
    4,  5

    Câu 16. So sánh hai số a = 0,123456…. và b = 0,123123…. ta được:
    A. a > b.

    B. a = b.

    C. a  b .

    6

    D. a < b.

    3
    1, 6

    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu 1 Tính:

    7 3 1
    a)     .
    2  4 5

     1
    b)   
     5

    2025

     1
    : 
     5

     2 4
    c) 12.   
     3 3

    4  7 1
    e) .  
    5  2 4

     5
     5
    d) 12,5.    1,5.  
     7
     7
    g)

    2

    2023

    2

    814
    412

    Câu 2. Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
    ABD = ACD

    A

    B

    C

    D

    Câu 3. Một cái thước thẳng có độ dài 23 𝑖𝑛𝑐ℎ, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị 𝑐𝑚
    làm tròn tới chữ số thập phân thứ 2. (cho biết 1 𝑖𝑛𝑐ℎ ≈ 2,54 𝑐𝑚).
    Câu 4. Cho biểu đồ sau:

    a) Trong biểu đồ trên, có bao nhiêu bộ môn thể thao?
    b) Môn thể thao nào được yêu thích nhất? Vì sao?
    c) Môn đá cầu được bao nhiêu bạn yêu thích, biết lớp 7A có 40 học sinh?
    Câu 5. Cho tam giác MNP có M  600 , P  500 , tia phân giác góc N cắt MP tại D . Tính
    MDN , PDN ?
    7

    Câu 6. Vẽ lại hình bên và giải thích tại
    sao xy // x'y'

    810.330
    415
    Câu 7. So sánh: 30 và 30 15
    7 .4
    7

    ĐỀ 3
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    4
    9
    4
    3
    Z
    A.  Q
    B.
    C.  N Î ¥ .
    5
    8
    4
    5

    D. 17  N

    Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
    A. Q.

    B. I

    Câu 3: Căn bậc hai số học của 9 là
    A. 3.
    B. - 3.

    C. R

    D. Z

    C. ± 3.

    D. 3.

    C. R

    D. Z

    Câu 4: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
    A. I

    B. Q

    Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A. √16 + √9 = √16 + 9.
    B. √16: √4 = √16: 4.
    64
    64
    =
    .
    C. √16. √9 = √16.9.
    D.
    16
    16
    Câu 6: Cho tam giác ABC có A  500 ; B  700 . Số đo góc C bằng:
    A. 600
    B. 1200
    C. 700
    D. 500
    Câu 7: Cho  HIK và  MNP biết H  M ; Iˆ  Nˆ . Để  HIK =  MNP theo trường hợp góc cạnh - góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây?
    A. HI = MN
    B. IK = MN
    C. HK = MP
    D. HI = NP
    Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lí?
    A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
    B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
    C. Góc tạo bởi tia phân giác của hai góc kề bù là một góc nhọn.
    D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với
    nhau.
    8

    Câu 9: Cho Hình 1. Góc đối đỉnh với O1 là:
    t
    O1 2

    x

    4

    z

    y

    3

    H ình 1

    A. O3
    B. O2
    C. O4
    D. xOy
    Câu 10: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và
    song song với đường thẳng d.
    A
    d

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 0.

    Câu 11: Cho biểu đồ sau:

    Thể loại phim được yêu thích nhất là?
    A. Phim phiêu lưu, mạo hiểm.
    B. Phim hài.
    C. Phim hình sự.
    D. Phim hoạt hình.
    Câu 12. Căn bậc hai số học của 81 là
    A. 9 .
    B. 9 .
    Câu 13. Số 3 thuộc tập hợp số nào sau đây?
    A. R.

    B. Z.

    Câu 14. Giá trị tuyệt đối của 1,5 là
    A. 2 .
    B. 1,5 .

    9

    C. 9 .

    D. 81 .

    C. Q.

    D. N.

    C. 1, 5 .

    D. 2 .

    Câu 15: Cho biểu đồ sau:

    Tháng nào cửa hàng A có doanh thu thấp nhất?
    A. Tháng 5.
    B. Tháng 4.
    C. Tháng 1.
    D. Tháng 10.
    Câu 16. Khẳng định nào dưới đây là đúng
    A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
    B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
    C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
    D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.
    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu 17. Tính:
    2 1 5
     
    3 3 15
    9
    5


    36
    d) 16
    25 3

    g) 7 2 
    16 2

    a)

    2

    1 14 3 1
    b)   .  .  
     3  11 11  3 

    e)

    25  3

    h)

    25 

    2

    4
    9
    49
     0, 25
    4

    c)

    17  8
    16

    4
    3

    f)

    0,36 

    i)

    3
    4
    16


    9
    7
    49

    Câu 18: Một đội xe chuyên chở vật liệu xây dựng. Nếu mỗi chuyến xe chở 2,8 tấn thì phải đi
    20 chuyến. Nếu mỗi chuyến chở 4 tấn thì phải đi bao nhiêu chuyến?
    Câu 19: Một chiếc Tivi có đường chéo dài 32 𝑖𝑛𝑐ℎ, hãy tính độ dài đường chéo của Tivi này
    theo đơn vị 𝑐𝑚 với độ chính xác 𝑑 = 0,05 (cho biết 1 𝑖𝑛𝑐ℎ ≈ 2,54 𝑐𝑚).

    10

    Câu 20:
    a) Tìm dữ liệu không hợp lí trong bảng thống kê sau:

    b) Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê sau đây vào biểu đồ sau:
    Tỉ lệ ngân sách cấp cho các dự án bảo vệ môi trường của thành phố A
    Dự án
    Tỉ lệ ngân sách
    Xử lí chất thải sinh hoạt
    50%
    Xử lí chất thải công nghiệp và nguy hại
    40%
    Phương tiện thu gom và vận chuyển chất thải
    10%

    Câu 21:Cho hình vẽ, biết AOC  1000 . Khi đó, số đo của AOB là bao nhiêu?

    Câu 22: Cho hình vẽ dưới đây, biết a // b và A3  320 . Tính số đo góc B1 ; B3 ?

    11

    Câu 23: Cho tam giác ABC có A  600 , C  500 , tia phân giác góc B cắt AC tại D . Tính
    ADB, CDB ?
    Câu 24 :Cho  ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D. Trên cạnh BC
    lấy điểm H sao cho BH = BA. Chứng minh DH  BC
    Câu 25. Cho  ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của góc BAC (D thuộc BC). Trên
    cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC. Chứng
    minh rằng:
    a) ∆BDF = ∆EDC.
    b) BF = EC.
    ĐỀ 4:
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.
    Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
    −3
    −7
    −2,5
    3
    A.
    B.
    C.
    D. −
    5

    0
    1

    2

    4,5

    Câu 2: Số đối của số hữu tỉ là
    5

    −1

    −1

    A. −5
    B. 5
    C.
    D.
    5
    −5
    Câu 3. Để hai đường thẳng c và d song song với nhau ( hình 1) thì góc x bằng:
    A . 300
    C . 1200

    B . 600
    D . 600 hoặc 1200

    c

    120

    x

    0

    d
    ( Hình
    1 )

    Câu 4. Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy?

    A.

    B.

    12

    C.

    D.

    Câu 5. đường thẳng d là trung trực của đoạnn thẳng AB khi
    A. Đường thẳng d cắt AB
    B. Đường thẳng d vuông góc AB
    C. Đường thẳng d đi qua trung điểm AB
    D .Đường thẳng d vuông góc AB tại trung điểm
    Câu 6. Cho tam giác ABC có: B  C  450 . Khi đó tam giác ABC là tam giác gì? Chọn kết
    luận đúng nhất
    A. Tam giác cân
    B. Tam giác vuông cân
    C. Tam giác vuông
    D. Tam giác đều
    Câu 7. Chọn câu đúng
    A.số dương chỉ có 1 căn bậc hai
    B.số dương có 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau
    C.số dương không có căn bậc hai
    D. số dương có 2 căn bậc hai là 2 số cùng dấu
    Câu 8. Chọn khẳng định đúng:
    A. 3,(4)  3, 4 .

    B. 3,(4)  3,(4) .

    C. 3,(4)  3,(4) .

    D . 3,(4)  3, 4 .

    Câu 9. Nếu x  9 thì x  ?
    A . x  3;
    B . x  3 ;
    C . x  81 ;
    D . x  81
    .Câu 10. Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa
    hàng trong 4 năm gần đây:hãy cho biết số đôi giầy bán trong năm 2017
    (Mỗi
    ứng với 100 đôi)
    2016
    2017
    2018
    2019
    A. 300 đôi

    B. 700 đôi

    C.400 đôi

    D. 600 đôi.

    Câu 11. Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi tháng trong mùa
    mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí Minh mưa nhiều
    nhất vào tháng nào?

    13

    A. Tháng 9.

    B. Tháng 4.

    C. Tháng 7

    D. Tháng 12.

    Câu 12. Quan sát biểu đồ trên và chọn khẳng định sai?
    A. Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.
    B. Thứ 4 bạn An làm được 20 bài tập toán.
    C. Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.
    D. Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.
    Câu 13. Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
    y'
    x
    2
    1

    3

    K4

    x'

    y

    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 14. Dạng phát biểu khác của “Tiên đề Ơ-CLít” là :
    A. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường
    thẳng đó
    14

    B. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường
    thẳng đó
    C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với
    đường thẳng đó
    D. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có một đường thẳng song song với đường
    thẳng đó
    Câu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
    A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
    B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
    C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau
    D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
    nhau.
    Câu 16. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với
    đường thẳng đó?
    A. Không có.

    B. Có vô số.

    C. Có ít nhất một. D. Chỉ có một.

    II.TỰ LUẬN:
    Câu 1. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết mức độ yêu thích các môn học của các bạn học sinh
    khối lớp 6.

    Trong đó

    Môn học
    Hóa
    Sinh
    Ngữ Văn
    Tiếng Anh
    Toán
    = 10;
    = 5 học sinh.

    Số HS yêu thích

    a) Có bao nhiêu học sinh thích học môn hóa và môn Văn.
    b) Môn học nào được nhiều học sinh yêu thích nhất.
    Câu 2: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):
    15 7 19 20 3
    a)
    +
    +
    +
    34 21 34 15 7

    1 3 3
    1
    b) 26 . - . 44
    5 4 4
    5

    2

     2 4
    c) 12.   
     3 3
    4
    5
    4
    16
     0,5 
    g) 1  
    23 21 23
    21

    3 1 3 1
     9
      4

    d)   2.18  :  3  0,2 
    e) .19  .33
    8 3 8 3
     25
      5

    Câu 3: Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau:
    a) √196 ; 2022 . (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
    b) Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:

    Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE=
    BA, kẻ BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC).
    a) Tam giác ABE là tam giác gì ? Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD
    b) Chứng minh: DE vuông góc BC
    15

    c) Chứng minh: BD là đường trung trực của AE
    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông ở B. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Tia
    phân giác góc A cắt BC ở D.
    a) Chứng minh ADB  ADE .
    b) Chứng minh DE  AC.
    Câu 6 : Tìm x:
    4
    2
    1
    6
    x .
    a)  x   
    b)
    5
    3
    3
    7
    2
    c) x = 16
    d)

    55  x 50  x 45  x 40  x



    40
    1963 1968 1973 1978

    ĐỀ 5:
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.
    Câu 1. Số đối của
    A.

    5
    là?
    4

    5
    .
    4

    B.

    4
    .
    5

    C.

    5
    .
    4

    D.

    4
    5

    Câu 2. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
    A.

    6
    .
    30

    B.

    9
    .
    7

    C.

    - 12
    .
    28

    D.

    7
    .
    12

    Câu 3. Cho hình vẽ dưới đây,góc BAH và góc CBE là một cặp góc
    A. Bù nhau.
    B. Trong cùng phía.

    A

    B

    C. So le trong.

    C
    E

    D. Đồng vị.

    H

    Câu 4. Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy?

    A.

    B.

    16

    C.

    D.

    Câu 5. Cho a / /b và c  a khi đó
    A. b / /c .

    B. a/ /c .

    C. c  b .

    D. a  b .

    Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây sai?
    A. AB = BC .

    B. AB = AC .

    Câu 7. Thứ tự nào sau đây đúng?
    A.  2  0  2 .
    B.  2  2  0 .
    Câu 8. Chọn khẳng định đúng:
    A. 2,(6)  2,6 .

    C. B  C

    D. B 

    .

    C. 0   2  2 .

    1800  A
    .
    2

    D. 0  2   2 .

    B. 2,(6)  2,(6) .
    D . 2,(6)  2,6 .

    C. 2,(6)  2,(6)

    Câu 9. Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 2):
    A. 7  2, 63 .
    B. 7  2, 65 .
    C. 7  2, 66 .
    D. 7  2, 64 .
    Câu 10. Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho
    biết, đây là dạng biểu diễn nào?

    A. Biểu đồ tranh.
    B. Biểu đồ đoạn thẳng.
    C. Biểu đồ cột.
    D. Biểu đồ hình quạt tròn
    Câu 11: Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
    A

    E

    B

    A. AB, BE là các tia phân giác.

    C

    D

    B. AD, BC là các tia phân giác.
    17

    C. AD, BE là các tia phân giác.

    D. AD, AB là các tia phân giác.

    Câu 12. Chọn câu trả lời đúng.
    Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
    thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia."
    Ta có giả thiết là:
    A. "Nếu một đường thẳng vuông góc".
    B. "Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia".
    C. "Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng
    vuông góc với đường thẳng kia".
    D. "Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song".
    Câu 13. Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi tháng trong mùa
    mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí Minh thường bắt
    đầu từ tháng nào?

    A. Tháng 5.
    B. Tháng 4.
    C. Tháng 9.
    D. Tháng 12.
    Câu 14. Biết hai tam giác ở Hình 1 bằng nhau. Em hãy viết đúng ký hiệu bằng nhau của cặp
    tam giác đó.

    A. ABC  DEF .
    CAB  DEF .

    B. ABC  DFE .

    18

    C. BAC  DEF .

    D.

    Câu 15: Cho hình 1, biết xy//ab. Khẳng định nào sau đây đúng.
    · = ABb
    ·
    A. xAB
    .
    · = xAC
    ·
    C. xAB
    .
    .

    ·
    ·
    = ABa
    B. xAB
    .
    ·
    ·
    D. xAB
    = BAy

    Hình 1
    Câu 16: Cho hình 4, các dữ liệu trên hình 4 được biểu diễn dưới dạng nào.
    Khoa học viễn tưởng

    20%

    30%

    Hoạt hình

    Hành động

    35%

    15%
    Hài

    Hình 4: Các thể loại phim yêu thích.
    A. Bảng dữ liệu.
    B. Biểu đồ hình quạt tròn.
    C. Biểu đồ đoạn thẳng.
    D. Bảng thống kê.
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: Biểu đồ sau thể hiện khảo sát về cỡ giày đang mang của các học sinh trong một lớp
    7:

    (Mỗi chiêc giày ứng với số lượng 1 học sinh)
    a) Cỡ giày nào có nhiều học sinh trong lớp mang nhất?
    b) Cỡ giày nào có đúng 2 học sinh trong lớp đang mang?
    Câu 2. Thực hiê ̣n phép tính:
    19

    2 1 7
     
    3 3 15

    a) 5, 3.4, 7 + (- 1, 7).5, 3 - 5, 9

    b)

    13 6 38 35 1
    d)
       
    25 41 25 41 2

     5
     5
    e) 12,5.    1,5.  
     7
     7

    c) 1

    4
    5
    4
    16
       0,5 
    23 21 23
    21

    4  7 1
    g) .  
    5  2 4

    2

    Câu 3 Tìm x, biết:
    a) 4 .x  0,5  4,5 .

    b) 2 + x = - 5.

    5

    d)

    1
    3

    e)  x  2 +

    2x  3  5

    1
    3

    c) x  

    1
    .
    2

    6
    9

    Câu 4. Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắ t BC ở H.
    a) Chứng minh ABH  ACH
    b) Chứng minh AH  BC
    c) Vẽ HD  AB (D thuộc AB) và HE  AC (E thuộc AC). Chứng minh: HD = HE
    Câu 5. Cho ΔABC vuông ở A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC.
    a) Chứng minh ΔABC = ΔABD
    b) Trên tia đối của tia AB, lấy điểm M. Chứng minh ΔMBD = ΔMBC.
    Câu 6. Tìm x , biết:
    x  2016 x  2016 x

      1008
    3
    2
    25

    ĐỀ 6
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.
    Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. 1,5  Q
    Câu 2. Số đối của
    A. -

    B.

    4
    Q
    3

    C. 7 Q

    D. 3

    1
    Q
    4

    3
    là ?
    4

    3
    4

    B.

    4
    3

    C.

    3
    4

    D. -

    Câu 3. Cho x  16 thì giá trị của x là :
    A. x  16
    C. x  4 hoặc x  4
    Câu 4. Căn bậc hai số học của 25:
    A. 50
    B. -25
    Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
    A.

    2
    3

    B. 2

    B. x  16
    D. x  16 hoặc x  16
    C. 5

    D. 12,5

    C. 3,5

    D. 0

    20

    4
    3

    Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu):
    A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
    B. Tên của các bạn học sinh trong lớp.
    C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
    D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam.

    Câu 7. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại quả được bán ra trong ngày của một cửa
    hàng :
    Lượng cam tiêu thụ chiếm:
    A. 17%
    B. 27%
    C. 37%
    D. 47%

    Câu 8. Cho  ABC, biết   500 ,   950 . Số đo của góc C bằng:
    A. 800
    B. 900
    C. 350
    D. 300
    Câu 9. Cho xOy  70 , Ot là tia phân giác của xOy . Số đo của xOt là:
    A. 350
    B. 300
    C. 400
    D. 1400
    Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
    B. B  C

    A. AB = AC

    C. AB = BC





    D. B  1800  A : 2

    Câu 11. Cho  ABC và  DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới
    đây thì  ABC =  DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:
    A. A  D
    B. A  E
    C. B  D
    D. C  F
    Câu 12. Cho  ABC =  DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
    A. 5cm
    B. 6cm
    C. 2,5cm
    D. 10cm
    Câu 13. Cho hình vẽ: Biết rằng EF // BC. Số đo của góc BEF là:

    A. 25°;

    B. 155°;

    C. 50°;

    D. 130°.

    Câu 14: Cho hình vẽ. Biết rằng x // y; đường thẳng z cắt hai đường thẳng x, y lần lượt tại A,
    ̂2 là:
    B sao cho A1  600 . Số đó của 𝐵

    21

    A. 60°;

    B. 120°;

    C. 30°;

    D. 90°.

    Câu 15: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

    A. hình 1.

    B. hình 2.

    C. hình 3.

    D. hình 4.

    Câu 16. Tam giác ABC vuông tại A, có B  55 . Số đo góc C là:
    A. 300 .
    B. 350 .
    C. 450 .
    D. 550 .
    II. TỰ LUẬN:
    Bài 1.Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Bạn Huy lớp trưởng lớp
    7A đã ghi lại số điểm tốt của mỗi bạn.
    a) Bạn Huy sẽ thu thập số liệu bằng cách nào?
    0

    b) Dữ liệu bạn Huy thu thập được thuộc loại dữ liệu nào?
    Bài 2.Tính:
    a)

    2 3

    5 5

    b)

    3 7 3 2 - 3
    × + × +
    5 9 5 9
    5

    c)

    (2) 2  36  9  25
    3

    d)

    2

     1
     1
     1
    9.     3.     2.     1
     3
     3
     3

    5
    16
     1

    .5    
    9
    25
     3

    e)

    7 3 4 5 3

     

    11 8 11 8 4

    2

    Bài 3. Tìm x, biết:
    4
    3

    a)  x 

    1
    3

    b)

    2 2
    3
     x
    5 3
    10

    3

    1

    1

    4

    4

    2

    c) 5 + : 𝑥 = 5

    d) x 

    1 5
     .
    2 2

    Bài 4. Cho tam giác ABC vuông ở B. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho BA = AE. Tia
    phân giác góc A cắt BC ở D.
    a) Chứng minh ADB  ADE và BD=ED.
    22

    g)

    b) Chứng minh DE AC.
    c) Một đường thẳng qua C và vuông góc với AD cắt đường thẳng AB ở F. Chứng minh BF
    = CE
    Bài 5. Cho tam giác ABC nhọn  AB  AC  . Vẽ AD là phân giác của góc BAC ( D  BC ). Trên
    cạnh AC lấy điểm M sao cho AM  AB .
    a) Chứng minh: ABD  AMD .
    b) Chứng minh: Tam giác BDM cân tại D .
    c) Chứng minh: AD là đường trung trực của đoạn thẳng BM .
    Bài 6. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát thải khí
    nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm
    2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm).
    a) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và
    Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng lượng phát thải khí
    nhà kính trong ba lĩnh vực trên của Việt Nam vào năm 2020 là 466 triệu
    tấn khí cacbonic tương đương (tức là những khí nhà kính khác đều được
    quy đổi về khí cacbonic khi tính khối lượng).
    b) Nêu hai biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm
    lượng khí thải và giảm bớt tác động của khí nhà kính.

    Bài 7. Tìm các số x và y biết:

     4 x  7 y  2020 
    I.

    2022

     x  3y

    2023

    0

    ĐỀ 7
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.

    Câu 1. Số đối của
    3
    4

    A.  .

    3
    là?
    4

    B.

    4
    .
    3

    C.

    3
    .
    4

    D. 

    4
    3

    Câu 2. Tích (-2).(-2).(-2).(-2).(-2) được viết dưới dạng lũy thừa là:
    A. 2 5
    B. (2)5
    Câu 3. Cho a // b , số đo góc x trên hình vẽ bằng:

    D. (2)10

    C. 210
    c
    x?

    45°

    A. 135 .

    B. 90

    C. 45 .
    4

    1
    Câu 4. Kết quả của phép tính    là:
     3

    23

    a

    b

    D. 0 .

    A.

    4
    81

    B.

    1
    81

    C.

    4
    81

    D.

    1
    81

    Câu 5. Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định dưới đây sai sai là:
    A. AB = BC

    C. B  C

    B. AB = AC

    D. B 

    Câu 6. Chọn khẳng định đúng:
    A. 20,(23)  20, 23

    B. 20,(23)  23,(23)

    C. 20,(23)  20,(23)

    D. 20,(23)  20, 23

    Câu 7. Kết quả phép tính (16)2 là:
    A. - 16.
    B. 16 .

    C. -4.

    1800  A
    .
    2

    D. 4 .

    Câu 8. Cho  ABC =  MNP, biết BC = 3cm; AB = 4cm. Độ dài cạnh MN là:
    A. 3cm;
    B. 7cm;
    C. 1cm;
    D. 4cm.
    0
    0
    Câu 9. Cho tam giác MNP có  M = 100 ,  N= 40 , số đo góc P là
    A. 600
    B. 500
    C. 400
    D. 1000
    Câu 10.Viết x8 dưới dạng lũy thừa của một lũy thừa là
    5 3

    A.(x )

    4
    B. x

    2

    3

    4
    2
    Câu 11: Kết quả của phép tính   :  
    9
    3

    2 4

    C. (x )

    4
    D. x

    27
    8

    D.

    4

    3

       

    A.

    3
    2

    B.

    8
    27

    C.

    2
    3

    Câu 12. Cho hình vẽ, biết MN // BC. Khi đó số đo góc A là:

    A. 500
    900

    B. 600

    C. 650

    D.

    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    a)

    3  37  17  37 
    .
      .

    2  10  2  10 

    1
    d) . 4  25
    2

    b) 64  81  (7)2



    c)   64  4 (10)2  3.


    2

    e) 2 : 2  3  2  12
    8

    5

    3

     5
     5
    h) 12,5.    1,5.  
     7
     7
    Câu 2: Tìm x, biết:
    24

     2 4
    g) 12.   
     3 3

    2 
    1
    . 2

    9 
    4

    a)

    1
    2
    .x   2 ;
    6
    3

    b)

    1 4
     . x  3 ;
    5 5

    2
    1
    2
    e) .x     ;
    3
    2  3 
    2

    3
    2
    5
    d)   x    ;
    4 
    3 6

    g) x 

    c) 35.x  312

    2 4

    3 5

    Câu 3: Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn, AB  AC . Lấy I là trung điểm của BC , Trên
    tia đối của IA lấy điểm D sao cho ID  IA .
    a) Chứng minh rằng: AIC  DIB .
    b) Vẽ AH  BC tại H ; DK  BC tại K . Chứng Minh: AH  DK ; AH DK .
    c) Kéo dài AH cắt BD tại M , kéo dài DK cắt AC tại N . Chứng minh: ba điểm
    M , I , N thẳng hàng.
    Câu 4: Cho 3 số a, b,c đôi một khác nhau. Chứng minh rằng:
    b c
    c a
    a b
    2
    2
    2





     a  b a  c  b  c b  a  c  a c  b a  b b  c c  a

    25

    26
     
    Gửi ý kiến