Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề Anh PT Quóc Học 08 (483)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:06' 23-06-2009
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    THỪA THIÊN HUẾ

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    Khóa ngày: 20.06.2008
    Môn : TIẾNG ANH
    Thời gian làm bài: 60 phút
    
    
    Mã đề thi 483
    
    
    Họ, tên thí sinh:.........................................Số báo danh:.........................Chữ ký GT1: ........................

    Câu 1: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
    " Where are you going?" he asked her.
    A. He asked her where she is going. B. He asked her where was she going
    C. He asked her where you were going. D. He asked her where she was going.
    Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
    A. imagine B. discipline C. Valentine D. magazine
    Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    “You haven’t read this article on the website, have you?” “ .................”
    A. No, I don’t. B. No, you haven’t. C. No, you don’t. D. Not yet
    Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    “Are you doing anything on Friday?” “.................”
    A. No problem. B. I agree. C. Why not? D. Not really.
    Câu 5: Dựa vào từ gợi ý, chọn câu thích hợp ứng với A, B, C hoặc D :
    I/ think / we / turn / light / before/ leave / room.
    A. I think we should turn off the light before leaving room
    B. I think we should turn off the light before leaving the room.
    C. I think we should turn on the light before leaving room
    D. I think we should turn on the light before leaving the room
    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    Rice ................. in tropical countries.
    A. grew B. is grown C. growing D. grows
    Chọn từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 7 đến câu 16
    Most people think of computers as very modern inventions, products of our new technological (7) ................. But actually the idea for a computer (8) ................. worked out over two centuries ago by a man (9).................Charles Babbage. Babbage was born in 1791 and grew up to be a brilliant mathematician. He drew up plans for several calculating machines (10)................. he called “engines”. But despite the fact that he (11) .................building some of these, he never finished any of them. Over the years, people have argued (12)................. his machines would ever work. Recently, however, the Science Museum in London has finished building (13) ................. engine based on one of Babbage’s designs. (14)................. has taken six years to complete and more (15)................ four thousand parts have been specially made. Whether it works or not, the machine will be on at a special exhibition in the Science Museum (16)................. remind people of Babbage’s work.
    Câu 7: A. year B. age C. days D. times
    Câu 8: A. had B. is C. was D. has
    Câu 9: A. recognized B. known C. called D. written
    Câu 10: A. what B. which C. whose D. who
    Câu 11: A. made B. wanted C. started D. missed
    Câu 12: A. though B. whether C. while D. until
    Câu 13: A. some B. an C. that D. the
    Câu 14: A. It B. He C. One D. They
    Câu 15: A. therefore B. then C. than D. when
    Câu 16: A. for B. so C. to D. as

    Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The children have to come back before dark, .................?
    A. haven’t they B. do they C. don’t they D. have they
    Câu 18: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    If the product were not safe, we ................. it.
    A. would not sell B. will sell C. sold D. don’t sell
     
    Gửi ý kiến