Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề Anh PT Quốc Học 08 (210)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:03' 23-06-2009
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    THỪA THIÊN HUẾ

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    Khóa ngày: 20.06.2008
    Môn : TIẾNG ANH
    Thời gian làm bài: 60 phút

    
    
    Mã đề thi 210
    
    
    Họ, tên thí sinh:.........................................Số báo danh:.........................Chữ ký GT1: ........................
    Câu 1: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
    A. magazine B. discipline C. imagine D. Valentine
    Câu 2: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
    Getting a good job doesn`t interest him.
    A. He isn`t interested in getting a good job. B. He isn`t good at getting a good job.
    C. He is only interested in getting a good job. D. He is good at getting a good job.
    Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    “You haven’t read this article on the website, have you?” “ .................”
    A. No, I don’t. B. No, you haven’t. C. No, you don’t. D. Not yet
    Câu 4: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
    I regret going to bed so late last night.
    A. I wish I hadn’t gone to bed early last night. B. I wish I didn’t go to bed so late last night.
    C. I wish I hadn’t gone to bed so late last night. D. I wish I went to bed early last night.
    Câu 5: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
    " Where are you going?" he asked her.
    A. He asked her where was she going B. He asked her where she was going.
    C. He asked her where you were going. D. He asked her where she is going.
    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    They often go to ................. to pray because their religion is Islam.
    A. mosque B. temple C. shrine D. church
    Câu 7: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
    A. bacon B. son C. lemon D. iron
    Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    If you want to learn something, you had better pay ................. in class.
    A. respect B. notice C. care D. attention
    Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The meeting will be held .................Thursday.
    A. for B. on C. in D. of
    Câu 10: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
    This chair, that (A) has been broken (B) for weeks must (C) be repaired (D).
    Câu 11: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The people .................. live next door to us are very nice.
    A. who B. whose C. whom D. which
    Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    I think you’d rather ................. to the mountains for your holiday.
    A. have gone B. go C. going D. to go
    Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The train from Madrid arrives ................. noon.
    A. on B. in C. at D. over
    Câu 14: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
    The letter that (A) you typed it (B) has many (C) careless (D) mistakes.
    Câu 15: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    We don`t allow passengers ................. in this part of the building.
    A. smoking B. smoked C. to smoke D. smoke
    Câu 16: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
    I wish my English were good enough to go abroad.
    A. If only my English were good enough to go abroad.
    B.
     
    Gửi ý kiến