Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề Anh PT Quốc Học 08(134)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:02' 23-06-2009
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    THỪA THIÊN HUẾ

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    Khóa ngày: 20.06.2008
    Môn : TIẾNG ANH
    Thời gian làm bài: 60 phút
    
    
    Mã đề thi 134
    
    
    Họ, tên thí sinh:.........................................Số báo danh:.........................Chữ ký GT1: ........................

    Câu 1: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The children have to come back before dark, ................. ?
    A. haven’t they B. have they C. don’t they D. do they
    Câu 2: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
    A. picnic B. parade C. blanket D. forecast
    Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    If the product were not safe, we ................. it.
    A. don’t sell B. sold C. would not sell D. will sell
    Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The people .................live next door to us are very nice.
    A. which B. who C. whom D. whose
    Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    “Are you doing anything on Friday?” “.................”
    A. I agree. B. No problem. C. Not really. D. Why not?
    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The new instructions are ................. the old ones.
    A. more difficult B. difficult as
    C. difficult than D. more difficult than
    Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    If you want to learn something, you had better pay ................. in class.
    A. attention B. respect C. care D. notice
    Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    “Have you been in Tokyo long?” “.................”
    A. Yes, three years ago B. Yes, about three years
    C. Yes, since three years D. Until the 30th of June
    Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    The restaurant is open on weekends, .................not on holidays.
    A. either B. but C. so D. or
    Câu 10: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
    A. lemon B. son C. bacon D. iron
    Câu 11: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
    A. conclusive B. extensive C. wonderful D. commercial
    Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
    Although he loved his country ,.................most of his life abroad.
    A. he spent B. so he spent C. but spent D. but he spent
    Chọn từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 13 đến câu 22
    Most people think of computers as very modern inventions, products of our new technological (13) ................. But actually the idea for a computer (14) ................. worked out over two centuries ago by a man (15) .................Charles Babbage. Babbage was born in 1791 and grew up to be a brilliant mathematician. He drew up plans for several calculating machines (16) ................. he called “engines”. But despite the fact that he (17).................building some of these, he never finished any of them. Over the years, people have argued (18) ................. his machines would ever work. Recently, however, the Science Museum in London has finished building (19) ................ engine based on one of Babbage’s designs. (20)................. has taken six years to complete and more (21)................ four thousand parts have been specially made. Whether it works or not, the machine will be on at a special exhibition in the Science Museum (22) .................remind people of Babbage’s work.
    Câu 13: A. year B. age C. days D. times
    Câu 14: A. is B. has C. was D. had
    Câu 15: A. recognized B. called C. written D. known
     
    Gửi ý kiến