Đại 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 21-03-2012
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 21-03-2012
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 10/10/11
Tiết : 17
KIỂM TRA CHƯƠNG I
(((
I) MỤC TIÊU :
Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản đã học về căn bậc hai : Định nghĩa, hằng đẳng thức, các phép toán và các phép biến đổi đơn giản .
Kiểm tra HS về kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào việc giải bài tập.
Qua kiểm tra giáo dục HS tính trung thực thật thà trong thi cử .
II) CHUẨN BỊ :
Chuẩn bị của giáo viên :
– Đề bài kiểm tra phát đến tận tay HS.
– Phương án tổ chức dạy học : Kiểm tra viết.
Chuẩn bị của học sinh :
– Ôn tập chương I, xem lại các bài tập đã giải và giải hết các bài tập cho về nhà.
III. ĐỀ BÀI KIỂM TRA : (Trong 45 phút không kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
CĐ thấp
CĐ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: Căn bậc hai – căn bậc ba
2
1
1
4
2
1,5
1,5
5
Chủ đề 2: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
1
1
1
1
4
1,5
1,5
1,5
0,5
3
Chủ đề 3:
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
2
2
1
8
3,5
3
3
0,5
10
(Chữ số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi, chữ số ở góc dưới bên phải là số điểm cho các câu ở mỗi ô)
B. NỘI DUNG ĐỀ (kèm theo)
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Câu 1. (1,0 điểm)
Tìm các căn bậc hai số học của các số sau:
a) 0,09 b) 1 c) 5 d) 324
Câu 2. (1,0 điểm)
Tìm x, biết
Câu 3. (1,5 điểm)
Trục căn thức ở mẫu: A =
Câu 4. (1,5 điểm)
Tìm x để căn thức sau có nghĩa: A =
Câu 5. (1,5 điểm)
So sánh 4 và 2
Câu 6. (1,5 điểm)
Chứng minh đẳng thức sau:
Câu 7. (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức sau: M = với
Câu 8. (0,5 điểm)
Tìm số nguyên x để biểu thức A = nhận giá trị nguyên.
IV. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM :
Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,09 là =0,3 (0,25 đ)
Căn bậc hai số học của 1 là =1 (0,25 đ)
Căn bậc hai số học của 5 là (0,25 đ)
Căn bậc hai số học của 324 là = 18 (0,25 đ)
Câu 2: =>x = (-8)3 = 512 (1 đ)
Câu 3: A = = (1 đ)
Câu 4: có nghĩa khi – 3x + 4 0 (0,5 đ)
<=> 3x 4 <=> x (0,75 đ)
Vậy khi x thì có nghĩa. (0,25 đ)
Câu 5: Ta có 4 = , 2 (0,75 đ)
Do 16 > 12 nên > hay 4 > 2 (0,75 đ)
Tiết : 17
KIỂM TRA CHƯƠNG I
(((
I) MỤC TIÊU :
Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản đã học về căn bậc hai : Định nghĩa, hằng đẳng thức, các phép toán và các phép biến đổi đơn giản .
Kiểm tra HS về kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào việc giải bài tập.
Qua kiểm tra giáo dục HS tính trung thực thật thà trong thi cử .
II) CHUẨN BỊ :
Chuẩn bị của giáo viên :
– Đề bài kiểm tra phát đến tận tay HS.
– Phương án tổ chức dạy học : Kiểm tra viết.
Chuẩn bị của học sinh :
– Ôn tập chương I, xem lại các bài tập đã giải và giải hết các bài tập cho về nhà.
III. ĐỀ BÀI KIỂM TRA : (Trong 45 phút không kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
CĐ thấp
CĐ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: Căn bậc hai – căn bậc ba
2
1
1
4
2
1,5
1,5
5
Chủ đề 2: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
1
1
1
1
4
1,5
1,5
1,5
0,5
3
Chủ đề 3:
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
2
2
1
8
3,5
3
3
0,5
10
(Chữ số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi, chữ số ở góc dưới bên phải là số điểm cho các câu ở mỗi ô)
B. NỘI DUNG ĐỀ (kèm theo)
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Câu 1. (1,0 điểm)
Tìm các căn bậc hai số học của các số sau:
a) 0,09 b) 1 c) 5 d) 324
Câu 2. (1,0 điểm)
Tìm x, biết
Câu 3. (1,5 điểm)
Trục căn thức ở mẫu: A =
Câu 4. (1,5 điểm)
Tìm x để căn thức sau có nghĩa: A =
Câu 5. (1,5 điểm)
So sánh 4 và 2
Câu 6. (1,5 điểm)
Chứng minh đẳng thức sau:
Câu 7. (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức sau: M = với
Câu 8. (0,5 điểm)
Tìm số nguyên x để biểu thức A = nhận giá trị nguyên.
IV. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM :
Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,09 là =0,3 (0,25 đ)
Căn bậc hai số học của 1 là =1 (0,25 đ)
Căn bậc hai số học của 5 là (0,25 đ)
Căn bậc hai số học của 324 là = 18 (0,25 đ)
Câu 2: =>x = (-8)3 = 512 (1 đ)
Câu 3: A = = (1 đ)
Câu 4: có nghĩa khi – 3x + 4 0 (0,5 đ)
<=> 3x 4 <=> x (0,75 đ)
Vậy khi x thì có nghĩa. (0,25 đ)
Câu 5: Ta có 4 = , 2 (0,75 đ)
Do 16 > 12 nên > hay 4 > 2 (0,75 đ)
 








