Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Đinh Quốc Nghĩa (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:33' 21-03-2012
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    QUANG THANH SECONDARY SCHOOL
    NAME:..........................................................
    FIRST TERM EXAM TEST
    ENGLISH: 6 TIME: 45 MINUTES
    
    
    I. Chọn từ thích hợp để hoàn thành những câu sau: (2ms)
    1. ..................... old is he? He is twelve.
    A: How B: What C: Where D: When
    2. He is................ soccer in the school yard now.
    A: plays B: play C: to play D: playing
    3. She ......................... TV every night.
    A: watch B: to watch C: watches D: watching
    4. He ................ go to bed early.
    A: isn’t B: don’t C: aren’t D: doesn’t
    5. I usually get .......................... late on Sundays.
    A: of B: on C: up D: at
    6. Our classroom is .......................... the second floor.
    A: on B: at C: in D: for
    7. She does .............. homework every morning.
    A: him B: his C: her D: he
    8. ............. do you live? I live in Hue.
    A: What B: When C: How D: Where
    II. Đổi các danh từ số ít sau sang danh từ số nhiều: (1m)

    a bench: ........................................... b. an orange: .........................................
    c. a child: .............................................. d. a fly: .................................................
    III. Sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc đơn: (1m)

    1. We ..................... in grade 6. (be)
    2. Tom ............................ up at 5 every day. (get)
    3. She ....................... breakfast at half past six every morning. (have)
    4. I ..................... to school at the moment. (go)
    IV. Nối 1 từ ở cột A với 1 từ ở cột B sao cho phù hợp.(2ms)

    A
    B
    
    
    
    1. Who is that?
    a.I live on Tran Phu street.
    1
    
    
    2. What does she do?
    b. By motorbike.
    2
    
    
    3. What are you doing?
    c. We are in grade 6.
    3
    
    
    4. Where do you live?
    d. I get up at 6 o’clock.
    4
    
    
    5. How do you go to school every day?
    e. She’s a doctor.
    5
    
    
    6. What time do you get up?
    f. There are forty.
    6
    
    
    7.How many students are there in your class?
    g. It’s Daisy.
    7
    
    
    8. Which grade are you in?
    h. I’m watching TV.
    8
    
    
    
    V. Xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: (2ms)
    1. do/ have/ Monday/ on/ what/ you ?
    ...........................................................................................................................................?
    2. Math/ you/ when/ have/do?
    ..........................................................................................................................................?
    3. near/ is / my/ there/ a/ house/ school.
    ...........................................................................................................................................
    4. are/ soccer/ we/ now/ playing
    ..........................................................................................................................................
    VI Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống: (2ms)
    country / a / behind / to / garden / in / of / for
    Dear Huong,
    Thank you ................. (1) your letter. I’m in the ..................... (2) with my friend, Thu. She lives .......................... (3) a beautiful house. There is a flower .....................(4) in front .................... (5) the house. There is a vegetable garden ................ (6) the house. ................... (7) the left of the house, there is ........................... (8) lake. Here is a photo.
    Write soon.
    Love
    Chi
    Người ra đề: Lê Văn Vững








































    KEY TO FIRST SEMESTER-EXAM TEST OF ENGLISH 6
    SCHOOL YEAR: 2011-2012
    I. 2 marks: One correct sentence gets 0.25 mark.
    1. A 2. D 3. C 4.D 5.C 6. A 7. C 8. D
    II. 1 mark: One correct sentence gets 0.25 mark
    a. benches; b. oranges; c. children; d. flies
    III. 1 mark: One correct sentence gets 0.25 mark.
    1. are 2. gets 3. has 4
     
    Gửi ý kiến