Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tiếng Anh 8 (Sách mới). UNIT 1. FREE TIME. VOCABULARY, READING

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 16h:17' 13-11-2025
    Dung lượng: 56.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Let's watch the videos
    list the activities you can see.

    VOCABULARY

    LESSON 1

    READING

    hang out
    (v) /hæŋ aʊt/
    Đi ra ngoài ( cùng bạn bè)

    I have a lot of fun when I hang out with my friend.
    Tôi rất vui mỗi khi đi ra ngoài cùng bạn bè.

    chat
    (v) /tʃæt/
    Nói chuyện

    Mary enjoys chatting with her friends in her free time.
    Mary rất thích nói chuyện với các bạn vào thời gian rảnh rỗi.

    fishing
    (n) /ˈfɪʃɪŋ/
    Câu cá

    Peter often goes fishing with his father at the weekend.
    Peter thường đi câu cá với bố anh ấy vào ngày cuối tuần.

    jogging
    (v) /ˈdʒɒɡɪŋ/
    Chạy bộ

    Jogging is our favorite activity in the morning.
    Chạy bộ là hoạt động yêu thích của chúng tôi vào buổi sáng.

    rock climbing
    (n) /rɒk ˈklaɪmɪŋ/
    Leo núi

    Rock climbing is a dangerous activity; however , he likes it.
    Leo núi là một hoạt động nguy hiểm, tuy nhiên anh ta thích nó.

    board game
    (n) /ˈbɔːd ɡeɪm/
    Trò chơi mặt phẳng

    I often play board games with my brother after school.
    Tôi thường chơi trò chơi mặt phẳng với em trai tôi sau khi đi học về.

    handball
    (n) /ˈhændbɔːl/
    Bóng cầm tay

    There are seven players in a handball team.
    Có bẩy người chơi trong một đội bóng cầm tay.

    jewelry
    (n) /ˈdʒuːəlri/
    Trang sức

    The jewelry is so expensive, so I don't have enough money to buy.
    Món đồ trang sức này rất đắt vì vậy tôi không đủ tiền để mua.

    hang out

    chat

    rock climbing board game

    fishing

    jogging

    handball

    jewelry

    Play dice game

    1

    5

    2

    6

    4

    3

    7

    8

    Look at the pictures. What activities can you see?

    A. Number the pictures. Listen and repeat.
    1. chat
    2. fishing
    3. hang out
    4. jogging

    3

    5

    6

    8

    7

    5. jewelry
    6. handball
    7. rock climbing
    8. board games

    4

    1

    b. Write the new words into the table and add
    more words you know. Which activities do you
    do?

    handball

    rock climbing
    jogging
    fishing

    jewelry

    jewelry

    hang out
    chat online

    Watch the videos and listen what do the
    students do in their free time.

    a. Read the passages. Circle the name of
    the person who prefers indoor activities.

    Will

    Jess

    Peter

    Scan the text and list what activities do the
    friends do.

    Jess prefers indoors activities.

    b. Now, read and draw lines to match the phrases
    and the person they describe.

    c. Listen and read.

    WRAP-UP
    Unit 1

    FREE TIME
    Lesson 1: New words & Reading

    Vocabularies
    1. chat
    2. fishing
    3. hang out
    4. jogging
    5. jewelry
    6. handball
    7. rock climbing
    8. board games

    Reading

    - Understanding instructions
    - Scanning for specific information
    Speaking:
    - Talking about hobbies

    Vocabulary Review
    No
    1

    Word

    hang out (v)

    2

    chat (v)

    3

    fishing (n)

    4

    jogging (n)

    Meaning

    Đi ra ngoài ( cùng bạn bè
    Nói chuyện
    Câu cá
    Chạy bộ

    5

    rock climbing (n)

    6

    board game (n)

    Trò chơi trên mặt phẳng

    handball (n)
    jewelry (n)

    Bóng cầm tay

    7
    8

    Leo núi đá

    Trang sức

    Click the circle and guess the words.

    ONLINE GAME

    HOMEWORK
    1. Learn by hearts vocab. and make sentences using them.
    2. Do the vocab. and reading exercises on pages 2 & 3 WB.
    3. Do the exercises in Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World
    Notebook on pages 4 & 5.
    4. Prepare the next lesson (pages 5 & 6 SB).
     
    Gửi ý kiến