Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tiếng Anh 8 (Sách mới). UNIT 1. FREE TIME. LESSON 10. REVIEW 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 14h:07' 13-11-2025
    Dung lượng: 11.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    LESSON 10

    REVIEW 2

    Vocabulary review
    No
    1

    Word
    board games (n)

    Meaning
    Trò chơi mặt phẳng

    2

    hang out (v)

    Đi ra ngoài chơi với bạn bè

    3

    chat (v)

    Nói chuyện

    4

    design (v)

    Thiết kế

    5

    fishing (n)

    Hoạt động câu cá

    6

    handball (n)

    Bóng cầm tay

    7

    jewelry (n)

    Đồ trang sức

    8
    9

    jogging (n)
    face to face

    Môn chạy bộ
    Trực tiếp

    Vocabulary review
    No
    10

    Word
    extreme sports (n)

    Meaning

    Môn thể thao mạo hiểm

    11

    rock climbing (n)

    Leo núi đá

    12

    cycling (n)

    Môn đi xe đạp

    13

    knitting (n)

    Việc đan len

    14

    sewing (n)

    Việc khâu vá

    15

    practice (n)

    Luyện tập

    16

    karate (n)

    Môn võ ka –ra -te

    17

    roller skating (n)

    Môn trượt ba tin

    18

    shuttlecock (n)

    Môn đá cầu

    Vocabulary review
    No
    19

    Word
    recipe (n)

    Meaning

    Công thức

    20

    prepare (v)

    Chuẩn bị

    21

    relax (v)

    Thư giãn

    22

    wool (n)

    Len

    ONLINE GAME

    GRAMMAR REVIEW

    Động từ ( Diễn tả Thích/Ghét + Danh Động Từ ( V-ing)
    Like ( Thích)

    Dislike ( Không thích)

    Like : thích
    Hate : Ghét
    Enjoy : thích
    Don't like : Không thích = dislike
    Prefer : Thích ( thường mang tính
    lựa chọn thích làm gì hơn)

    Qui tắc thêm “ing” vào
    động từ
    V

    1

    - kết thúc là:
    ng - p - e

    - kết thúc là:
    2
    p - ng – p

    Và có trọng âm
    vào âm tiết này

    Qui tắc

    Ví dụ
    V

    Ving

    Bỏ e
    thêm “ing”

    come
    take
    make

    coming
    taking
    making

    Nhân 2 phụ
    âm cuối và
    thêm “ing”

    run
    sit
    permit

    running
    sitting
    permitting

    Qui tắc thêm “ing” vào
    động từ
    V

    3

    4

    Qui tắc

    Ví dụ
    V

    Ving

    - kết thúc là:
    “ie”

    Đổi ie → y
    thêm “ing”

    lie
    die

    lying
    dying

    - Còn lại

    Thêm “ing”

    cook
    go
    see
    begin

    cooking
    going
    seeing
    begining

    Qui tắc thêm “ing” vào
    động từ
     V kết thúc là: n.p.e → Bỏ e, thêm “ing”
     V kết thúc là: p.n.p và có trọng âm → nhân 2
    phụ âm cuối, thêm “ing”.
     V kết thúc là: ie → Bỏ ie, thêm “ing”.
     Các V còn lại: thêm “ing”.

    PRESENT SIMPLE FOR
    FUTURE USE

    Chúng ta sử dụng thì hiện tai đơn mang nghĩa tương lai khi nói về những lịch
    trình đã được sắp xếp ví dụ như : Lịch chiếu phim, chiếu bóng, tàu chạy, thời khoá
    biểu, thời gian biểu.

    GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

    IN
    Part of the day
    ( buổi)

    In the morning , in the
    afternoon, in the evening
    Months ( tháng)

    In January , in May , in
    December…..
    Seasons ( mùa)

    In summer, in spring, in winter,
    in autumn /fall.
    Year ( năm)

    In 2021 , in 2000
    Decade, century( thế
    kỷ, thập kỷ)
    In the 80s, in the 20 century.

    O
    N

    Days ( thứ)
    On Monday , on Sundays
    Date ( ngày)
    On 15th Monday ,
    on Tuesday 2nd
    Parts of special
    day

    on Monday morning,
    on Tuesday afternoon.

    at
    Time ( giờ)
    At 6 o'clock , at
    10:30 p.m
    Meals ( bữa ăn)
    at breakfast , at lunch ,
    at dinner
    Holidays ( kỳ nghỉ)
    at Christmas , at Easter , ….
    Phrases ( cụm
    từ)
    At night , at midnight , at the
    moment, at the weekend, at the
    same time, at present…

    GIỚI TỪ CHỈ THỜI
    GIAN
    From….to: Từ…..đến
    Until = Till : Cho tới khi

    Fill in the blanks with the words from the box
    Jogging, fishing, sewing, karate, knitting, board games, cycling, jewelry.
    karate
    1. Martial arts like _________are
    fun, but you can get hurt.
    cycling
    2. I enjoy going _________in
    my town because the roads here are safe for bikes.
    knitting
    3. I like ___________.
    I'm making a sweater using red and white wool.
    sewing
    4. I go to a ___________
    class on the weekends. I want to make a shirt.
    jewelry
    5. Arts and crafts are fun. I really enjoy designing _____________.
    fishing
    6. Do you want to go _____________
    at the lake next week? I'm sure we'll catch something
    good.

    jogging

    gamesbecause my knee hurts.
    7. I can't go _____________ thisboard
    weekend
    8. I often stay home and play _____________ with my family in the evenings.

    Write sentences using gerunds and the prompts.

    1. Alice/prefer/hang out/friends/weekends.
    Alice prefers hanging out with their friends on the weekends.
    2. We/not like/play/shuttlecock.
    We don't like playing shuttlecock.
    3. you/prefer/chat online/or/play board games/friends?
    Do you prefer chatting online or playing board games with friends?
    4. I/hate/sew/because/it/boring.
    I hate sewing because it's boring.
    5. they/not like/they/prefer/play table tennis/rock climb
    They don't like rock climbing. They prefer playing table tennis.

    Circle the correct words.

    1. She doesn't have/has English class tomorrow.
    2. I don't really like dancing. I prefer sing/singing.
    3. Do you have any plans from/until 6 p.m. to 8 p.m.?
    4. My brothers hate/hates going jogging.
    5. What do you enjoy do/doing in your free time?

    Choose the word whose underlined part is pronounced
    differently form that of the others.

    1. A. friends
    2. A. jogging
    3. A. science

    B. games
    B. shuttlecock
    B. skateboard

    C. sports
    C. soccer
    C. scooter

    D. weekends
    D. clothes
    D. basketball

    Write about your schedule for next week using the present simple. Write
    80 to 100 words.

    HOMEWORK
    1. Review the vocab and grammar in the unit. Practice
    using them by making sentences.
    2. Prepare the next lesson Unit 2, lesson 1.1 – Vocab.
    & Listening, pages 14 & 15
     
    Gửi ý kiến