BÀI 11 OXIDE (TIẾT 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mai Khương
Ngày gửi: 08h:25' 24-02-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 541
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mai Khương
Ngày gửi: 08h:25' 24-02-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 541
Số lượt thích:
0 người
? Em hãy phân chia các hợp chất có CTHH sau vào 4
nhóm.
NaOH HCl NO2 CuCl2 HNO3 Ba(OH) FeO NaCl H2SO4 CO2
2
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
BÀI 11: OXIDE (Tiết 41)
BÀI 11: OXIDE
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O
Nhận xét thành phần
nguyên tố trong công
thức phân tử Oxide?
Các oxide trên thành
phần có đặc điểm gì
giống nhau?
BÀI 11: OXIDE
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O
Thử đề xuất khái
niệm về Oxide?
BÀI 11: OXIDE
MỘT SỐ OXIDE CÓ NHIỀU TRONG TỰ
NHIÊN
Silicon dioxide
(SiO2): Thành phần
chính của cát
Aluminium oxide
(Al2O3) Thành phần
chính của quặng bauxite
(boxit)
Carbon dioxide (CO2):
có trong không khí
BÀI 11: OXIDE
Các oxide là: P2O5, SO2
BÀI 11: OXIDE
Bài tập 1
Viết các PTHH xảy ra giữa
oxygen và các đơn chất (S;
Cu; C; Na) để tạo ra các
oxide sau: SO2; CuO; CO2;
Na2O.
Kim loại hoặc phi kim khi tác
dụng với oxygen tạo thành
oxide.
BÀI 11: OXIDE
Bài tập 2
Hoạt động cặp đôi (5') hoàn thành bảng sau
OXIDE KIM LOẠI
Kim
loại
CTHH
oxide
OXIDE PHI KIM
Tên gọi
Phi
kim
Na
C (II)
Ba
C (IV)
Al
P (V)
Fe (II)
S (IV)
Fe (III)
S (VI)
CTHH
oxide
Tên gọi
BÀI 11: OXIDE
Hoạt động cặp đôi (5') hoàn thành bảng sau
OXIDE KIM LOẠI
Kim
loại
CTHH
oxide
OXIDE PHI KIM
Tên gọi
Phi kim
CTHH oxide
Tên gọi
Na
Na2O
Sodium oxide
C (II)
CO
Carbon oxide
Ba
BaO
Barium oxide
C (IV)
CO2
Carbon dioxide
Al
Al2O3
P (V)
P2 O 5
FeO
Iron (II) oxide
S (IV)
Di phosphorus
pentoxide
Fe (II)
Aluminium
oxide
SO2
Sulfur dioxide
Fe (III)
Fe2O3
Iron (III) oxide
S (VI)
SO3
Sulfur trioxide
https://www.youtube.com/watch?v=q5L1RHSKiqo
BÀI 11: OXIDE
BÀI 11: OXIDE
Câu 1: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên
tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 2: CTHH của Oxide bắt buộc phải có nguyên
tố
A. Oxygen
B. Sulfur
C. Hydrogen
D. Nitrogen
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 3: Công thức hóa học của oxide tạo bởi
carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là
A. CO
B. CaO
C. CO2
D. CO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 4: Oxide nào dưới đây góp phần nhiều nhất
vào sự hình thành mưa acid?
A. CO
B. CO2
C. SO
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?
A. NaOH
B. FeO
C. NO
D. CaO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là oxide?
A. CaC2
B. CuCl2
C. CuO
D. CuS
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 7: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với
công thức của oxide?
A. CO: carbon dioxide
B. CuO: copper (II) oxide
C. FeO: iron (III) oxide
D. CaO: calcium trioxide
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 8: Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy
có công thức của oxide là
A. CaO, C2H6O, ZnO,
CO2
B. CaO, CO2, MgO, ZnO
C. C2H6O, SO2, H2O,
Al2O3
D. Fe2O3, FeS, MgO, SO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 9: Oxide nào dưới đây không phải là oxide phi
kim?
A. CO2
B. CaO
C. P2O5
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 10: Oxide nào dưới đây có hàm lượng oxygen
chiếm 20% khối lượng?
A. CO
B. CaO
C. FeO
D. CuO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Oxide base
Tác dụng được với dd ACID
tạo muối và nước.
Na2O, K2O, BaO, CaO, MgO, Al2O3, CuO …
Oxide acid
Tác dụng được với dd BASE
tạo muối và nước.
CO2, SO2, SO3, SiO2, P2O5, N2O5 …
OXIDE
Oxide
lưỡng tính
Tác dụng được với dd ACID,
tác dụng được với dd BASE
tạo muối và nước.
Al2O3, ZnO, PbO, …
Oxide
trung tính
Không tác dụng được với dd
ACID, dd BASE.
SO, NO, CO, N2O, H2O …
nhóm.
NaOH HCl NO2 CuCl2 HNO3 Ba(OH) FeO NaCl H2SO4 CO2
2
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
BÀI 11: OXIDE (Tiết 41)
BÀI 11: OXIDE
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O
Nhận xét thành phần
nguyên tố trong công
thức phân tử Oxide?
Các oxide trên thành
phần có đặc điểm gì
giống nhau?
BÀI 11: OXIDE
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O
Thử đề xuất khái
niệm về Oxide?
BÀI 11: OXIDE
MỘT SỐ OXIDE CÓ NHIỀU TRONG TỰ
NHIÊN
Silicon dioxide
(SiO2): Thành phần
chính của cát
Aluminium oxide
(Al2O3) Thành phần
chính của quặng bauxite
(boxit)
Carbon dioxide (CO2):
có trong không khí
BÀI 11: OXIDE
Các oxide là: P2O5, SO2
BÀI 11: OXIDE
Bài tập 1
Viết các PTHH xảy ra giữa
oxygen và các đơn chất (S;
Cu; C; Na) để tạo ra các
oxide sau: SO2; CuO; CO2;
Na2O.
Kim loại hoặc phi kim khi tác
dụng với oxygen tạo thành
oxide.
BÀI 11: OXIDE
Bài tập 2
Hoạt động cặp đôi (5') hoàn thành bảng sau
OXIDE KIM LOẠI
Kim
loại
CTHH
oxide
OXIDE PHI KIM
Tên gọi
Phi
kim
Na
C (II)
Ba
C (IV)
Al
P (V)
Fe (II)
S (IV)
Fe (III)
S (VI)
CTHH
oxide
Tên gọi
BÀI 11: OXIDE
Hoạt động cặp đôi (5') hoàn thành bảng sau
OXIDE KIM LOẠI
Kim
loại
CTHH
oxide
OXIDE PHI KIM
Tên gọi
Phi kim
CTHH oxide
Tên gọi
Na
Na2O
Sodium oxide
C (II)
CO
Carbon oxide
Ba
BaO
Barium oxide
C (IV)
CO2
Carbon dioxide
Al
Al2O3
P (V)
P2 O 5
FeO
Iron (II) oxide
S (IV)
Di phosphorus
pentoxide
Fe (II)
Aluminium
oxide
SO2
Sulfur dioxide
Fe (III)
Fe2O3
Iron (III) oxide
S (VI)
SO3
Sulfur trioxide
https://www.youtube.com/watch?v=q5L1RHSKiqo
BÀI 11: OXIDE
BÀI 11: OXIDE
Câu 1: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên
tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 2: CTHH của Oxide bắt buộc phải có nguyên
tố
A. Oxygen
B. Sulfur
C. Hydrogen
D. Nitrogen
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 3: Công thức hóa học của oxide tạo bởi
carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là
A. CO
B. CaO
C. CO2
D. CO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 4: Oxide nào dưới đây góp phần nhiều nhất
vào sự hình thành mưa acid?
A. CO
B. CO2
C. SO
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?
A. NaOH
B. FeO
C. NO
D. CaO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là oxide?
A. CaC2
B. CuCl2
C. CuO
D. CuS
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 7: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với
công thức của oxide?
A. CO: carbon dioxide
B. CuO: copper (II) oxide
C. FeO: iron (III) oxide
D. CaO: calcium trioxide
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 8: Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy
có công thức của oxide là
A. CaO, C2H6O, ZnO,
CO2
B. CaO, CO2, MgO, ZnO
C. C2H6O, SO2, H2O,
Al2O3
D. Fe2O3, FeS, MgO, SO3
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 9: Oxide nào dưới đây không phải là oxide phi
kim?
A. CO2
B. CaO
C. P2O5
D. SO2
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Câu 10: Oxide nào dưới đây có hàm lượng oxygen
chiếm 20% khối lượng?
A. CO
B. CaO
C. FeO
D. CuO
EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D
BÀI 11: OXIDE
Oxide base
Tác dụng được với dd ACID
tạo muối và nước.
Na2O, K2O, BaO, CaO, MgO, Al2O3, CuO …
Oxide acid
Tác dụng được với dd BASE
tạo muối và nước.
CO2, SO2, SO3, SiO2, P2O5, N2O5 …
OXIDE
Oxide
lưỡng tính
Tác dụng được với dd ACID,
tác dụng được với dd BASE
tạo muối và nước.
Al2O3, ZnO, PbO, …
Oxide
trung tính
Không tác dụng được với dd
ACID, dd BASE.
SO, NO, CO, N2O, H2O …
 








