Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Let's learn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Minh
    Ngày gửi: 10h:09' 19-07-2010
    Dung lượng: 6.3 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người

    WELCOME THE TEACHERS
    TO VISIT OUR CLASS
    Quang Loi 1 Primary school
    Teacher: Ho Thi Thu Ha
    GRADE 4
    unit 8: Lesson 55:
    LET`S LEARN
    9
    10
    8
    7
    1
    6
    4
    2
    3
    5
    Team A
    Team B
    Game
    Lucky Number
    What’ s your favorite color ?
    I like red
    MICROSOFT POWER POINT
    Lucky number
    Lucky Number
    What’ s your favorite color ?
    I like yellow
    What’ s your favorite color ?
    I like gray
    MICROSOFT POWER POINT
    Lucky number
    Lucky Number
    What’ s your favorite color ?
    I like blue
    I like orange
    What’ s your favorite color ?
    MICROSOFT POWER POINT
    Lucky number
    Lucky Number
    What’ s your favorite color ?
    I like purple
    MICROSOFT POWER POINT
    Lucky number
    Lucky Number
    UNIT 8
    Lesson 55
    Let`s learn
    birds
    /z/
    a bird
    Vocabulary
    a dog
    dogs
    /z/
    Vocabulary
    a cat
    cats
    /s/
    Vocabulary
    a frog
    frogs
    /z/
    Vocabulary
    Vocabulary
    a bird : con chim birds : những con chim

    a dog : con chó dogs : những con chó

    a cat : con mèo cats : những con mèo

    a frog : con ếch frogs : những con ếch
    /s/
    /z/
    /z/
    /z/
    dogs
    cats
    birds
    frogs
    1.
    2.
    3.
    4.
    a.
    b.
    c.
    d.
    MATCHING
    What do
    you like ?

    I like frogs.
    Structure
    John :What do you like?
    Jenny: I like frogs.
    Model sentence
    Cách dùng:
    Hỏi và đáp ai đó thích cái gì.
    Practice
    cats
    dogs
    birds
    frogs
    Practice
    Practice
    Practice
    Practice
    Practice
    chain game
    Thank you
    Goodbye
    Have a nice day!
    a bird : con chim birds : những con chim
    a dog : con chó dogs : những con chó
    a cat : con mèo cats : những con mèo
    a frog : con ếch frogs : những con ếch
    1. Vocabulary
    2.Structure
    John : What do you like?
    Jenny: I like frogs.
    Cách dùng: Hỏi và đáp ai đó thích cái gì.
    3.Homework: -Tập viết từ vựng.
    -Học cấu trúc ngữ pháp.


    Unit 8 Leson55: Let’s learn( period 1st)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓