Kỹ thuật VBa trong PowerPoint

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Minh
Ngày gửi: 08h:26' 20-08-2010
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 244
Người gửi: Lê Đức Minh
Ngày gửi: 08h:26' 20-08-2010
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
1. Những lưu ý trước khi thiết kế:
Chúng ta cần phải thiết lập chế độ bảo vệ các Marco ở mức Low để chương trình có thể chạy các chạy các đoạn mã lệnh. Cách thiết lập như sau:
Mở chương trình PowerPoint.
Vào menu Tools / Macro / Security. Chọn Low. Nhấn OK
Khởi động lại chương trình PowerPoint.
2. Mở thanh công cụ Control Box của Vba:
Trong PowerPoint, vào menu View Toolbars, nhấn chọn vào dòng
Control Toolbox. Khi đó, hộp công cụ các nút lệnh sẽ được hiển thị
Các nút trên thanh công cụ Control Box
Thanh công cụ Control ToolBox sẽ hiện ra như sau:
- Properties: các thuộc tính của nút lệnh
- Checkbox: ô đánh dấu kiểm chọn
- Command Button: nút thực hiện các đoạn lệnh
- List Box: thể hiện 1 box có nhiều lựa chọn. Ví dụ chọn Tỉnh, thì ta sẽ tạo list box trong đó có chứa tên các tỉnh và thành phố.
- Toogle Box: nút bật, tắt chức năng. Giống như công tắc đèn.
Các nút trên thanh công cụ Control Box
- Scroll Bar: nút cuộn
- Picture: chèn hình
- View Code: xem, chỉnh sửa các đoạn mã của các nút lệnh.
- Text Box: khung chứa nội dung văn bản
- Option Button: nút chọn
- Combo Box: hộp kết hợp (kết hợp giữa list box, text box ...)
- Spin Button:
- Label: Nhãn
- Other Controls: các nút lệnh điều khiển khác.
3. Điều khiển phim
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn video.
Click more controls Windows Media Player.
Lúc này trên màn hình xuất hiện dấu +
Rê chuột để vẽ khung hình chiếu phim.
Click nút phải vào khung hình chọn properties
Đặt lại tên cho đối tượng là wmp
3. Điều khiển phim
Click chuột vào nút Label Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút lựa chọn phim.
Click nút phải chuột vào nút Label Label object Edit
Đặt lại tên cho các nhãn
Click nút phải chuột vào nút Label view code.
Nhập nội dung sau cho các nhãn:
Nhãn 1
Private Sub lalVideo1_Click()
Wmp.URL = ActivePresentation.Path & “video1.wmv”
End Sub
Nhãn 2
Private Sub lalVideo2_Click()
Wmp.URL = ActivePresentation.Path & “video2.wmv”
End Sub
3. Điều khiển phim
Lưu ý:
Video1.wmv và video2.wmv là tên của 2 tập tin phim.
2 tập tin phim này phải được đặt trong cùng thư mục của tập tin chính.
Thuộc tính stretchToFit: Nếu có giá trị True sẽ co giãn phim cho khít với kích thước của WMP.
3. Điều khiển phim
4. Điều khiển flash
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn flash.
Click more controls Shockware Flash Object.
Lúc này trên màn hình xuất hiện dấu +
Rê chuột để vẽ khung hình Flash.
Click nút phải vào khung hình chọn properties
Đặt lại tên cho đối tượng là swf
4. Điều khiển flash
Click chuột vào nút Label Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút lựa chọn file flash.
Click nút phải chuột vào nút Label Label object Edit
Đặt lại tên cho các nhãn
Click nút phải chuột vào nút Label view code.
Nhập nội dung sau cho các nhãn:
Nhãn 1
Private Sub Label1_Click()
swf.Movie = ActivePresentation.Path & "Flash1.swf"
End Sub
Nhãn 2
Private Sub Label2_Click()
swf.Movie = ActivePresentation.Path & "Flash2.swf"
End Sub
4. Điều khiển flash
Lưu ý:
Flash1.swf và Flash2.swf là tên của 2 tập tin Flash.
2 tập tin Flash này phải được đặt trong cùng thư mục của tập tin chính.
4. Điều khiển flash
Năm
Tháng
+
Năm
Tháng
Năm
Tháng
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn phép tính.
Click chuột vào nút Text Box Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng.
Click chuột vào nút Command Button Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút.
Click nút phải chuột vào nút Command Button Object Edit
Đặt lại tên cho các nút (Tính; Mới)
Click nút phải chuột vào nút Command Button view code.
Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Nút lệnh 1 (Tính)
Private Sub CommandButton1_Click()
Dim a, b, c, d, e, f, k, l As Integer
a = Val(Text1.Text)
b = Val(Text2.Text)
c = Val(Text3.Text)
d = Val(Text4.Text)
e = b + d
k = 0
If e > 12 Then
f = e Mod 12
k = e 12
Else
f = e
End If
l = k + a + c
Text6.Text = f
Text5.Text = l
End Sub
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Nhãn 2 (Mới)
Private Sub CommandButton2_Click()
Text1.Text = ""
Text2.Text = ""
Text3.Text = ""
Text4.Text = ""
Text5.Text = ""
Text6.Text = ""
End Sub
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Giờ
Phút
+
Giờ
Phút
Giờ
Phút
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn phép tính.
Click chuột vào nút Text Box Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng.
Click chuột vào nút Command Button Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút.
Click nút phải chuột vào nút Command Button Object Edit
Đặt lại tên cho các nút (Tính; Mới)
Click nút phải chuột vào nút Command Button view code.
Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Nút lệnh 1 (Tính)
Private Sub CommandButton1_Click()
Dim a, b, c, d, e, f, k, l As Integer
a = Val(Text1.Text)
b = Val(Text2.Text)
c = Val(Text3.Text)
d = Val(Text4.Text)
e = b + d
k = 0
If e > 60 Then
f = e Mod 60
k = e 60
Else
f = e
End If
l = k + a + c
Text6.Text = f
Text5.Text = l
End Sub
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Nút lệnh 2 (Mới)
Private Sub CommandButton2_Click()
Text1.Text = ""
Text2.Text = ""
Text3.Text = ""
Text4.Text = ""
Text5.Text = ""
Text6.Text = ""
End Sub
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
+
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn phép tính.
Click chuột vào nút Text Box Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng và ô thông báo kết quả.
Click nút phải chuột vào ô thông báo kết quả Properties
Đặt lại tên cho Text Box là te1 và te2
Click chuột vào nút Command Button Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút.
Click nút phải chuột vào nút Command Button Object Edit
Đặt lại tên cho các nút (Kiểm tra; Mới)
Click nút phải chuột vào nút Command Button view code.
Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Nút lệnh 1 (Kiểm tra)
Private Sub CommandButton1_Click()
Dim a, b, c, d, e, f, k, l, m, n As Integer
a = Val(Text1.Text)
b = Val(Text2.Text)
c = Val(Text3.Text)
d = Val(Text4.Text)
te1.Font.Name = ".vnarial"
e = b + d
f = a + c
If e > 12 Then
k = e 12
l = e Mod 12
n = f + k
End If
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
If (Val(Text5.Text) = f Or Val(Text5.Text) = n) And (Val(Text6.Text) = e Or Val(Text6.Text) = l) Then
te1.Text = " Chúc Mừng bạn"
te2.Text = ""
Else
If e > 12 Then
e = l
f = n
End If
te1.Text = "bạn cố gắng lần sau"
te2.Text = f & " năm" & e & " tháng"
End If
End Sub
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Nhãn 2 (Mới)
Private Sub CommandButton2_Click()
Text1.Text = ""
Text2.Text = ""
Text3.Text = ""
Text4.Text = ""
Text5.Text = ""
Text6.Text = ""
te1.Text = ""
te2.Text = ""
End Sub
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Chúng ta cần phải thiết lập chế độ bảo vệ các Marco ở mức Low để chương trình có thể chạy các chạy các đoạn mã lệnh. Cách thiết lập như sau:
Mở chương trình PowerPoint.
Vào menu Tools / Macro / Security. Chọn Low. Nhấn OK
Khởi động lại chương trình PowerPoint.
2. Mở thanh công cụ Control Box của Vba:
Trong PowerPoint, vào menu View Toolbars, nhấn chọn vào dòng
Control Toolbox. Khi đó, hộp công cụ các nút lệnh sẽ được hiển thị
Các nút trên thanh công cụ Control Box
Thanh công cụ Control ToolBox sẽ hiện ra như sau:
- Properties: các thuộc tính của nút lệnh
- Checkbox: ô đánh dấu kiểm chọn
- Command Button: nút thực hiện các đoạn lệnh
- List Box: thể hiện 1 box có nhiều lựa chọn. Ví dụ chọn Tỉnh, thì ta sẽ tạo list box trong đó có chứa tên các tỉnh và thành phố.
- Toogle Box: nút bật, tắt chức năng. Giống như công tắc đèn.
Các nút trên thanh công cụ Control Box
- Scroll Bar: nút cuộn
- Picture: chèn hình
- View Code: xem, chỉnh sửa các đoạn mã của các nút lệnh.
- Text Box: khung chứa nội dung văn bản
- Option Button: nút chọn
- Combo Box: hộp kết hợp (kết hợp giữa list box, text box ...)
- Spin Button:
- Label: Nhãn
- Other Controls: các nút lệnh điều khiển khác.
3. Điều khiển phim
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn video.
Click more controls Windows Media Player.
Lúc này trên màn hình xuất hiện dấu +
Rê chuột để vẽ khung hình chiếu phim.
Click nút phải vào khung hình chọn properties
Đặt lại tên cho đối tượng là wmp
3. Điều khiển phim
Click chuột vào nút Label Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút lựa chọn phim.
Click nút phải chuột vào nút Label Label object Edit
Đặt lại tên cho các nhãn
Click nút phải chuột vào nút Label view code.
Nhập nội dung sau cho các nhãn:
Nhãn 1
Private Sub lalVideo1_Click()
Wmp.URL = ActivePresentation.Path & “video1.wmv”
End Sub
Nhãn 2
Private Sub lalVideo2_Click()
Wmp.URL = ActivePresentation.Path & “video2.wmv”
End Sub
3. Điều khiển phim
Lưu ý:
Video1.wmv và video2.wmv là tên của 2 tập tin phim.
2 tập tin phim này phải được đặt trong cùng thư mục của tập tin chính.
Thuộc tính stretchToFit: Nếu có giá trị True sẽ co giãn phim cho khít với kích thước của WMP.
3. Điều khiển phim
4. Điều khiển flash
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn flash.
Click more controls Shockware Flash Object.
Lúc này trên màn hình xuất hiện dấu +
Rê chuột để vẽ khung hình Flash.
Click nút phải vào khung hình chọn properties
Đặt lại tên cho đối tượng là swf
4. Điều khiển flash
Click chuột vào nút Label Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút lựa chọn file flash.
Click nút phải chuột vào nút Label Label object Edit
Đặt lại tên cho các nhãn
Click nút phải chuột vào nút Label view code.
Nhập nội dung sau cho các nhãn:
Nhãn 1
Private Sub Label1_Click()
swf.Movie = ActivePresentation.Path & "Flash1.swf"
End Sub
Nhãn 2
Private Sub Label2_Click()
swf.Movie = ActivePresentation.Path & "Flash2.swf"
End Sub
4. Điều khiển flash
Lưu ý:
Flash1.swf và Flash2.swf là tên của 2 tập tin Flash.
2 tập tin Flash này phải được đặt trong cùng thư mục của tập tin chính.
4. Điều khiển flash
Năm
Tháng
+
Năm
Tháng
Năm
Tháng
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn phép tính.
Click chuột vào nút Text Box Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng.
Click chuột vào nút Command Button Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút.
Click nút phải chuột vào nút Command Button Object Edit
Đặt lại tên cho các nút (Tính; Mới)
Click nút phải chuột vào nút Command Button view code.
Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Nút lệnh 1 (Tính)
Private Sub CommandButton1_Click()
Dim a, b, c, d, e, f, k, l As Integer
a = Val(Text1.Text)
b = Val(Text2.Text)
c = Val(Text3.Text)
d = Val(Text4.Text)
e = b + d
k = 0
If e > 12 Then
f = e Mod 12
k = e 12
Else
f = e
End If
l = k + a + c
Text6.Text = f
Text5.Text = l
End Sub
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Nhãn 2 (Mới)
Private Sub CommandButton2_Click()
Text1.Text = ""
Text2.Text = ""
Text3.Text = ""
Text4.Text = ""
Text5.Text = ""
Text6.Text = ""
End Sub
5. Tính toán
a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
Giờ
Phút
+
Giờ
Phút
Giờ
Phút
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn phép tính.
Click chuột vào nút Text Box Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng.
Click chuột vào nút Command Button Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút.
Click nút phải chuột vào nút Command Button Object Edit
Đặt lại tên cho các nút (Tính; Mới)
Click nút phải chuột vào nút Command Button view code.
Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Nút lệnh 1 (Tính)
Private Sub CommandButton1_Click()
Dim a, b, c, d, e, f, k, l As Integer
a = Val(Text1.Text)
b = Val(Text2.Text)
c = Val(Text3.Text)
d = Val(Text4.Text)
e = b + d
k = 0
If e > 60 Then
f = e Mod 60
k = e 60
Else
f = e
End If
l = k + a + c
Text6.Text = f
Text5.Text = l
End Sub
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Nút lệnh 2 (Mới)
Private Sub CommandButton2_Click()
Text1.Text = ""
Text2.Text = ""
Text3.Text = ""
Text4.Text = ""
Text5.Text = ""
Text6.Text = ""
End Sub
5. Tính toán
b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Năm
Tháng
+
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Hướng dẫn:
Chọn slide muốn chèn phép tính.
Click chuột vào nút Text Box Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng và ô thông báo kết quả.
Click nút phải chuột vào ô thông báo kết quả Properties
Đặt lại tên cho Text Box là te1 và te2
Click chuột vào nút Command Button Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
Rê chuột để vẽ các nút.
Click nút phải chuột vào nút Command Button Object Edit
Đặt lại tên cho các nút (Kiểm tra; Mới)
Click nút phải chuột vào nút Command Button view code.
Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Nút lệnh 1 (Kiểm tra)
Private Sub CommandButton1_Click()
Dim a, b, c, d, e, f, k, l, m, n As Integer
a = Val(Text1.Text)
b = Val(Text2.Text)
c = Val(Text3.Text)
d = Val(Text4.Text)
te1.Font.Name = ".vnarial"
e = b + d
f = a + c
If e > 12 Then
k = e 12
l = e Mod 12
n = f + k
End If
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
If (Val(Text5.Text) = f Or Val(Text5.Text) = n) And (Val(Text6.Text) = e Or Val(Text6.Text) = l) Then
te1.Text = " Chúc Mừng bạn"
te2.Text = ""
Else
If e > 12 Then
e = l
f = n
End If
te1.Text = "bạn cố gắng lần sau"
te2.Text = f & " năm" & e & " tháng"
End If
End Sub
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
Nhãn 2 (Mới)
Private Sub CommandButton2_Click()
Text1.Text = ""
Text2.Text = ""
Text3.Text = ""
Text4.Text = ""
Text5.Text = ""
Text6.Text = ""
te1.Text = ""
te2.Text = ""
End Sub
5. Tính toán
c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








