Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Kỹ thuật VBa trong PowerPoint

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Minh
    Ngày gửi: 08h:26' 20-08-2010
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 244
    Số lượt thích: 0 người
    1. Những lưu ý trước khi thiết kế:
    Chúng ta cần phải thiết lập chế độ bảo vệ các Marco ở mức Low để chương trình có thể chạy các chạy các đoạn mã lệnh. Cách thiết lập như sau:
    Mở chương trình PowerPoint.
    Vào menu Tools / Macro / Security. Chọn Low. Nhấn OK
    Khởi động lại chương trình PowerPoint.
    2. Mở thanh công cụ Control Box của Vba:
    Trong PowerPoint, vào menu View  Toolbars, nhấn chọn vào dòng
    Control Toolbox. Khi đó, hộp công cụ các nút lệnh sẽ được hiển thị
    Các nút trên thanh công cụ Control Box
    Thanh công cụ Control ToolBox sẽ hiện ra như sau:
    - Properties: các thuộc tính của nút lệnh
    - Checkbox: ô đánh dấu kiểm chọn
    - Command Button: nút thực hiện các đoạn lệnh
    - List Box: thể hiện 1 box có nhiều lựa chọn. Ví dụ chọn Tỉnh, thì ta sẽ tạo list box trong đó có chứa tên các tỉnh và thành phố.
    - Toogle Box: nút bật, tắt chức năng. Giống như công tắc đèn.
    Các nút trên thanh công cụ Control Box
    - Scroll Bar: nút cuộn
    - Picture: chèn hình
    - View Code: xem, chỉnh sửa các đoạn mã của các nút lệnh.
    - Text Box: khung chứa nội dung văn bản
    - Option Button: nút chọn
    - Combo Box: hộp kết hợp (kết hợp giữa list box, text box ...)
    - Spin Button:
    - Label: Nhãn
    - Other Controls: các nút lệnh điều khiển khác.
    3. Điều khiển phim
    Hướng dẫn:
    Chọn slide muốn chèn video.
    Click more controls  Windows Media Player.
    Lúc này trên màn hình xuất hiện dấu +
    Rê chuột để vẽ khung hình chiếu phim.
    Click nút phải vào khung hình  chọn properties
    Đặt lại tên cho đối tượng là wmp
    3. Điều khiển phim
    Click chuột vào nút Label  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các nút lựa chọn phim.
    Click nút phải chuột vào nút Label  Label object  Edit
    Đặt lại tên cho các nhãn
    Click nút phải chuột vào nút Label  view code.
    Nhập nội dung sau cho các nhãn:
    Nhãn 1
    Private Sub lalVideo1_Click()
    Wmp.URL = ActivePresentation.Path & “video1.wmv”
    End Sub
    Nhãn 2
    Private Sub lalVideo2_Click()
    Wmp.URL = ActivePresentation.Path & “video2.wmv”
    End Sub
    3. Điều khiển phim
    Lưu ý:
    Video1.wmv và video2.wmv là tên của 2 tập tin phim.
    2 tập tin phim này phải được đặt trong cùng thư mục của tập tin chính.
    Thuộc tính stretchToFit: Nếu có giá trị True sẽ co giãn phim cho khít với kích thước của WMP.
    3. Điều khiển phim
    4. Điều khiển flash
    Hướng dẫn:
    Chọn slide muốn chèn flash.
    Click more controls  Shockware Flash Object.
    Lúc này trên màn hình xuất hiện dấu +
    Rê chuột để vẽ khung hình Flash.
    Click nút phải vào khung hình  chọn properties
    Đặt lại tên cho đối tượng là swf
    4. Điều khiển flash
    Click chuột vào nút Label  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các nút lựa chọn file flash.
    Click nút phải chuột vào nút Label  Label object  Edit
    Đặt lại tên cho các nhãn
    Click nút phải chuột vào nút Label  view code.
    Nhập nội dung sau cho các nhãn:
    Nhãn 1
    Private Sub Label1_Click()
    swf.Movie = ActivePresentation.Path & "Flash1.swf"
    End Sub
    Nhãn 2
    Private Sub Label2_Click()
    swf.Movie = ActivePresentation.Path & "Flash2.swf"
    End Sub
    4. Điều khiển flash
    Lưu ý:
    Flash1.swf và Flash2.swf là tên của 2 tập tin Flash.
    2 tập tin Flash này phải được đặt trong cùng thư mục của tập tin chính.
    4. Điều khiển flash
    Năm
    Tháng
    +
    Năm
    Tháng
    Năm
    Tháng
    5. Tính toán
    a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
    Hướng dẫn:
    Chọn slide muốn chèn phép tính.
    Click chuột vào nút Text Box  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng.
    Click chuột vào nút Command Button  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các nút.
    Click nút phải chuột vào nút Command Button Object  Edit
    Đặt lại tên cho các nút (Tính; Mới)
    Click nút phải chuột vào nút Command Button  view code.
    Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
    5. Tính toán
    a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
    Nút lệnh 1 (Tính)
    Private Sub CommandButton1_Click()
    Dim a, b, c, d, e, f, k, l As Integer
    a = Val(Text1.Text)
    b = Val(Text2.Text)
    c = Val(Text3.Text)
    d = Val(Text4.Text)
    e = b + d
    k = 0
    If e > 12 Then
    f = e Mod 12
    k = e 12
    Else
    f = e
    End If
    l = k + a + c
    Text6.Text = f
    Text5.Text = l
    End Sub
    5. Tính toán
    a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
    Nhãn 2 (Mới)
    Private Sub CommandButton2_Click()
    Text1.Text = ""
    Text2.Text = ""
    Text3.Text = ""
    Text4.Text = ""
    Text5.Text = ""
    Text6.Text = ""
    End Sub
    5. Tính toán
    a. Cộng số đo thời gian (năm tháng)
    Giờ
    Phút
    +
    Giờ
    Phút
    Giờ
    Phút
    5. Tính toán
    b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
    Hướng dẫn:
    Chọn slide muốn chèn phép tính.
    Click chuột vào nút Text Box  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng.
    Click chuột vào nút Command Button  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các nút.
    Click nút phải chuột vào nút Command Button Object  Edit
    Đặt lại tên cho các nút (Tính; Mới)
    Click nút phải chuột vào nút Command Button  view code.
    Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
    5. Tính toán
    b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
    Nút lệnh 1 (Tính)
    Private Sub CommandButton1_Click()
    Dim a, b, c, d, e, f, k, l As Integer
    a = Val(Text1.Text)
    b = Val(Text2.Text)
    c = Val(Text3.Text)
    d = Val(Text4.Text)
    e = b + d
    k = 0
    If e > 60 Then
    f = e Mod 60
    k = e 60
    Else
    f = e
    End If
    l = k + a + c
    Text6.Text = f
    Text5.Text = l
    End Sub
    5. Tính toán
    b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
    Nút lệnh 2 (Mới)
    Private Sub CommandButton2_Click()
    Text1.Text = ""
    Text2.Text = ""
    Text3.Text = ""
    Text4.Text = ""
    Text5.Text = ""
    Text6.Text = ""
    End Sub
    5. Tính toán
    b. Cộng số đo thời gian (giờ phút)
    Năm
    Tháng
    Năm
    Tháng
    Năm
    Tháng
    +
    5. Tính toán
    c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
    Hướng dẫn:
    Chọn slide muốn chèn phép tính.
    Click chuột vào nút Text Box  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các ô nhập số năm, tháng và ô thông báo kết quả.
    Click nút phải chuột vào ô thông báo kết quả  Properties
    Đặt lại tên cho Text Box là te1 và te2
    Click chuột vào nút Command Button  Con trỏ chuột biến thành hình dấu +
    Rê chuột để vẽ các nút.
    Click nút phải chuột vào nút Command Button Object  Edit
    Đặt lại tên cho các nút (Kiểm tra; Mới)
    Click nút phải chuột vào nút Command Button  view code.
    Nhập nội dung sau cho các nút lệnh:
    5. Tính toán
    c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
    Nút lệnh 1 (Kiểm tra)
    Private Sub CommandButton1_Click()
    Dim a, b, c, d, e, f, k, l, m, n As Integer
    a = Val(Text1.Text)
    b = Val(Text2.Text)
    c = Val(Text3.Text)
    d = Val(Text4.Text)
    te1.Font.Name = ".vnarial"
    e = b + d
    f = a + c
    If e > 12 Then
    k = e 12
    l = e Mod 12
    n = f + k
    End If
    5. Tính toán
    c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
    If (Val(Text5.Text) = f Or Val(Text5.Text) = n) And (Val(Text6.Text) = e Or Val(Text6.Text) = l) Then
    te1.Text = " Chúc Mừng bạn"
    te2.Text = ""
    Else
    If e > 12 Then
    e = l
    f = n
    End If
    te1.Text = "bạn cố gắng lần sau"
    te2.Text = f & " năm" & e & " tháng"
    End If
    End Sub
    5. Tính toán
    c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
    Nhãn 2 (Mới)
    Private Sub CommandButton2_Click()
    Text1.Text = ""
    Text2.Text = ""
    Text3.Text = ""
    Text4.Text = ""
    Text5.Text = ""
    Text6.Text = ""
    te1.Text = ""
    te2.Text = ""
    End Sub
    5. Tính toán
    c. Cộng số đo thời gian (năm tháng) - có kiểm tra kết quả
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓