Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Giáo án chính tả 2 cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trần Viết Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:30' 01-07-2009
    Dung lượng: 503.5 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP) :
    CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM .
    A.Mục tiêu :
    1.HS chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện :Con chó nhà hàng xóm .
    2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ui / uy ; ch / tr ; dấu hỏi / dấu ngã .
    3.Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở .
    B.Đồ dùng dạy - học :
    1.Thầy : Bảng phụ viết nội dung đoạn chính tả , bảng phụ viết ND bài tập 2-3.
    2.Trò :Bảng con , vở chính tả , vở bài tập ...
    C.Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
    hoạt động của thầy
    hoạt động của trò
    
    I.Bài cũ (4`) :

    - Kiểm tra ĐDHT của HS
    - Nhận xét chung .
    II.Bài mới :
    1.Vào bài :Trực tiếp .
    2.Hướng dẫn tập chép :
    2.1.Hướng dẫn HS chuẩn bị (4`) :
    -GV đọc bài chính tả .
    Hỏi :Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ?
    Hỏi :Vì sao từ "Bé"trong bài phải viết
    hoa ?
    Hỏi :Trong hai từ "Bé" ở câu "Bé là một
    cô bé yêu loài vật", từ nào là tên riêng ?
    2.2. Luyện viết bảng con :

    -GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS
    2.3.HS viết bài vào vở (17`):
    - Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút ,
    để vở ...
    - GV theo dõi , uốn nắn cho HS .
    2.4. Chấm , chữa bài cho HS (4`) :
    - GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi , rõ
    ràng .
    - GV chấm một số bài . Nhận xét ưu ,
    nhược điểm bài viết của HS .
    III.Hướng dẫn làm bài tập (7`) :
    a) Bài tập 2 :



    - Cả lớp , GV nhận xét , bổ sung , chốt laị
    lời giải đúng .




    b) Bài 3 : Lựa chọn .


    - Cả lớp + GV nhận xét ,đi đến lời giải
    đúng .






    IV. Củng cố , dặn dò (3` ):
    - Nhắc lại nội dung bài .
    - GV nhận xét tiết học .
    - Xem lại 2 bài tập trên và chuẩn bị bài
    sau .

    - HS luyện viết bảng con :
    đưa võng , em ngủ , bây giờ .






    - 2 HS đọc lại .
    - Câu chuyện con chó nhà hàng xóm

    -...vì là tên gọi cụ thể (tên riêng ).

    - Từ "Bé" thứ nhất là tên riêng .
    -HS viết vào bảng con :
    quấn quýt , bị thương , mau lành ...


    - HS nhìn bài , chép vào vở cho đúng ,
    đẹp.


    - HS soát lại bài viết của mình bằng chì .
    - Đổi bài cho bạn soát lại .



    - HS đọc yêu cầu của bài .
    - HS hoạt động nhóm .
    - Đại diện các nhóm trình bày kết quả ,
    bài làm .

    VD :
    - núi , múi bưởi , mùi vị , bụi , bùi , chui , túi , dụi , xui , xúi giục ...
    - tàu thủy , huy hiệu , lũy tre , nhụy hoa,
    tuy vậy , tùy ý , ...
    - HS đọc yêu cầu của bài , đọc cả mẫu .
    - HS làm bài vào vở bài tập .
    - HS trình bày kết quả bài làm .

    a) chăn , chiếu , chõng ,chổi ,chạn , chén chậu , chảo ,chõ , chĩnh , chum , chao
    đèn , chụp đèn , ...
    b)nhảy nhót , mải , kể chuyện , hỏi ,
    thỉnh thoảng , chạy nhảy , hiểu rằng ,
    lành hẳn , hiểu .
    - khúc gỗ , ngã đau , vẫy đuôi , bác sĩ .

    
    
    CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT ) :
    TRÂU ƠI !
    A.Mục tiêu :
    - HS nghe , viếtchính xác bài ca dao gồm 42 tiếng thuộc thể thơ lục bát . Biết cách trình bày một bài thơ .
    - HS tìm và viết đúng những tiếng có âm , vần , thanh dễ lẫn tr/ch ; ao/ au ; thanh hỏi/ thanh ngã : trâu ơi , trâu này , vốn nghiệp ,quản công , ngoài đồng . Trình bày bài viết sạch , đẹp .
    - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở .
    B.Đồ dùng :
    1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 3 (136 )
    2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả ...
    C.Các hoạt động dạy - học :
     
    Gửi ý kiến