Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề thi tin Anh văn CKII_lop3&4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổng hợp
    Người gửi: Hoàng Hữu Tài (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:57' 08-05-2013
    Dung lượng: 79.0 KB
    Số lượt tải: 322
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG ĐIỀN
    ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn thi: Tiếng Anh –Lớp 3
    Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Trường:………………………………………
    Họ và tên:........................................................
    Lớp: …........./ SBD:…………….

    Giám thị 1
    Giám thị 2
    Mã phách
    
    ( --------------------------------------------------------------------------------------- -------------------

    Điểm
    Giám khảo 1
    Giám khảo 2
    Mã phách ghi lại
    
    

    
    
    



    
    
    I. Khoanh tròn vào từ khác loại. (3điểm) 1. a. you b. mother c. father 2. a. nine b. old c. ten 3. a. ruler b. she c. he 4. a. open b. close c. pen 5. a. where b. who c. the
    6. a. tall b. baby sister c. young II. Nối các từ ở cột A với nghĩa tiếng việt ở cột B :(3điểm )

    A
    B
    Trả lời
    
    1. sister
    a. mẹ
    1…………
    
    2. mother
    b. bà nội, ngoại
    2…………
    
    3. father
    c. chị, em gái
    3………….
    
    4. brother
    d. cha
    4…………
    
    5. grandfather
    e. anh, em trai
    5………….
    
    6. grandmother
    f. ông nội, ngoại
    6…………..
    
    III. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)
    1. these/ are / What?
    ............................................................................... 2. my/ grandfather/ He/ is.
    .................................................................................
    3. nice/ to/ It/ meet/ you/ is/ too.
    ....................................................................................
    4. is/ she / who ?.
    ……………………………………………………










    
    
    IV. Trả lời các câu hỏi sau : ( 2 điểm)
    1. How many notebooks ?
    …………………………………………………………
    2. What color is this ?
    ………………………………………………………….

    -------------THE END -------------





















    ĐÁP ÁN
    I Mỗi từ đúng được 0,5 điểm

    1.a 2.b 3.a 4.c 5.c 6.b

    II.Nối mỗi từ đúng được 0,5 điểm

    1.c 2.a 3.d 4.e 5.f 6.b

    III.Sắp xếp mỗi câu đúng được 0,5 điểm

    1. What are these ?

    2.He is my grandfather.

    3. It is nice to meet you,too.

    4.Who is she ?

    IV. Trả lời mỗi câu đúng được 1 điểm

    1. one notebook / two notebooks

    2.It’s blue / yellow.
























    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG ĐIỀN
    ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn thi: Tiếng Anh –Lớp 4
    Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Trường:………………………………..
    Họ và tên :.............................................
    Lớp: …........./ SBD:…………….

    Giám thị 1
    Giám thị 2
    Mã phách
    
     ( --------------------------------------------------------------------------------------- -------------------

    Điểm
    Giám khảo 1
    Giám khảo 2
    Mã phách ghi lại
    
    

    
    
    



    
     I. Khoanh tròn đáp án đúng A, B hoặc C: ( 3điểm)
    1. How …………..are you ?

    A . old B. fine C.year
    2 .Do you want bread ? No, I …….

    A . do B . don’t C. am not
    3 . This flower is …….. you.

    A . at B . on C . for
    4 . What’s your ……. color ?

    A . like B . favorite C . drink
    5 . How many cats ……….there ?

    A . are B . is C. am
    6 .I like yellow , yes , I ………

    A . was B . here C . do
    II. Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống : ( 2 điểm )


    1. Look! There ________ a bird on the tree.
    2. She is ten ______ old
    3. What ______you want ?
     
    Gửi ý kiến