Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • DE CUONG ON TAP TOAN 6 HKII

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Nguyễn Thành
    Ngày gửi: 10h:53' 01-04-2011
    Dung lượng: 359.0 KB
    Số lượt tải: 261
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 6

    I,SỐ HỌC
    Dạng 1: Thứ tự thực hiện phép tính
    Bài 1: Thực hiện phép tính
    a, 5 + (–12) – 10 ; b, 25 – (–17) + 24 – 12
    c, 56: 54 + 23.22 – 225 : 152 c, (-5 – 3) . (3 – 5):(-3 + 5)
    e, 4.(13 – 16) – (3 – 5).(–3)2 f, 235 – (34 + 135) – 100
    Bài 2: Thực hiện phép tính
    a/ ; b/ ; c/ + ; d/  ; e/  f/ g/. h/  i/ : ( + ) k/  l/  m/
    Bài 3: Thực hiện phép tính một cách hợp lí

    a/;b/ ; c/ d/ ;
    e/ ; f/ ;g/ h/
    Bài 4: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
    ;;; 
    E = (10 + 2) – 5; F=  G= (6 - 2).3 + 1
    H = ; K = ;
    Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính
    Bài 1: Tìm x, biết:
    a/ 2x + 27 = -11; b/  ; c/ 10 – x = – 25 ; d/; e
    f/ ; g/ ; h/ =  ; i/ ; k/  ;
    Bài 2:Tìm x biết
     ;  ;  ; ;
    x + ; ; 
    Dạng 3: Các bài tập vận dụng tính chất cơ bản của phân số
    Bài 1: Tìm x, biết:
    a, ; b,  ; c,d, ; e,  ; g, 
    Bài 2: Rút gọn phân số:
    a)  b)  c).  d) 
    Bài 3: So sánh các phân số sau:
    a,  và  b,  và  c,  và  d, và  e,  và  g,  và 
    Bài 4:So sánh các phân số sau:
    a/ b/ và  c/ và ;de/;f/ ;
    g/ hi/  & ; j/ &; k/ & 

    Dạng 4: Ba bài toán cơ bản về phân số:
    Bài 1: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:
    a, a = 0,6 m và b = 70 cm; b, a = 0,2 tạ và b = 12 kg
    c, a = m và b = 75 cm; d, a = h và b = 20 phút
    Bài 2: Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng  số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng  số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi?
    Bài 3: Một lớp có 45 học sinh. Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng  tổng số bài. Số bài đạt điểm khá bằng  số bài còn lại. Tính số bạn đạt điểm trung bình.(Giả sử không có bài điểm yếu và kém).
    Bài 4: Ba lớp 6 của trường THCS có 120 học sinh. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so với học sinh của khối. Số học sinh lớp 6B bằng  số học sinh lớp 6A. Còn lại là học sinh lớp 6C. Tính số học sinh mỗi lớp?
    Bài 5: Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo
    Bài 6: Lớp 6B có 48 học sinh. Số học sinh giỏi bằng  số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.
    a. Tính số học sinh mỗi loại.
    b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.
    Bài 7:Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng  số học sinh còn lại.
    a. Tính số học sinh mỗi loại.
    b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.
    Bài 8: Một lớp học có 30 học sinh gồm 3 loại: khá, trung bình, yếu. Số học sinh khá chiếm  số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng  số học sinh còn lại.
    Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
    Tính tỉ số phần trăm của các học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
     
    Gửi ý kiến