Chuyên đề

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Gia Phước
Ngày gửi: 07h:12' 18-11-2010
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phan Gia Phước
Ngày gửi: 07h:12' 18-11-2010
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
welcome to our class
welcome to class 4b
Kim`sgame
Unit 5:
LET`S MOVE (Period:15)
play with a yo-yo
throw a ball
catch a ball
Jumprope
I.Vocabulary:
play with a yo-yo
throw a ball
catch a ball
Jumprope
Matching
Jump rope
Catch a ball
Throw a ball
Play with a yo-yo
1.
3.
2.
4.
a.
b.
c.
d.
LAN
TOAN
HOA
1.Model sentences
yes. Ican
Can you play with ayo-yo?
No, I can not
No, I can`t
2.useage:
Diễn tả khả năng của một người nào đó biết làm việc gì và không biết làm việc gì.
PAIR WORKS
x
v
x
v
1. VOCABULARY:
Play with a yo-yo: Chơi với cái yôyô Throw a ball: Ném một quả bóng
Catch a ball: Bắt một quả bóng
Jump rope: nhảy dây
2. STRUCTURE:
Can you play with a yo-yo?
Yes, I Can,
No, I can not
No, I can’t
Useage: DIễn tả khả năng của người nào đó biết làm việc gì và không biết làm việc gì
3. PRACTICE:
4.HOMEWORK
-Học thuộc từ vựng và viết vào vở.
-Đặt câu hỏi và trả lời theo mẫu đã học
Thank you
Goodbye
Have a nice day!
see you next time
Thank you for your attention!
welcome to class 4b
Kim`sgame
Unit 5:
LET`S MOVE (Period:15)
play with a yo-yo
throw a ball
catch a ball
Jumprope
I.Vocabulary:
play with a yo-yo
throw a ball
catch a ball
Jumprope
Matching
Jump rope
Catch a ball
Throw a ball
Play with a yo-yo
1.
3.
2.
4.
a.
b.
c.
d.
LAN
TOAN
HOA
1.Model sentences
yes. Ican
Can you play with ayo-yo?
No, I can not
No, I can`t
2.useage:
Diễn tả khả năng của một người nào đó biết làm việc gì và không biết làm việc gì.
PAIR WORKS
x
v
x
v
1. VOCABULARY:
Play with a yo-yo: Chơi với cái yôyô Throw a ball: Ném một quả bóng
Catch a ball: Bắt một quả bóng
Jump rope: nhảy dây
2. STRUCTURE:
Can you play with a yo-yo?
Yes, I Can,
No, I can not
No, I can’t
Useage: DIễn tả khả năng của người nào đó biết làm việc gì và không biết làm việc gì
3. PRACTICE:
4.HOMEWORK
-Học thuộc từ vựng và viết vào vở.
-Đặt câu hỏi và trả lời theo mẫu đã học
Thank you
Goodbye
Have a nice day!
see you next time
Thank you for your attention!
 








