Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Căn Bậc Hai Và Căn Bậc Ba Số Thực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Trung Nguyên
    Ngày gửi: 12h:58' 21-08-2024
    Dung lượng: 33.8 MB
    Số lượt tải: 160
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN 9 - CÁNH DIỀU

    NĂM HỌC: 2024 - 2025

    A. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

    • GIÁO VIÊN:
    - Bài soạn, SGK, SBT.
    - Thước thẳng, MTCT, bảng phụ.
    • HỌC SINH
    - SGK, SBT, vở ghi, bút, MTCT.
    - Thước thẳng, bảng nhóm.

    B. CHÚ THÍCH

    CHƯƠNG III. CĂN THỨC
    BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA CỦA
    SỐ THỰC

    Hình thành
    kiến thức
    Mở đầu

    Luyện tập

    Vận dụng

    CÁC HOẠT ĐỘNG

    BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA CỦA SỐ THỰC

    Khởi động

    01
    02 Hình thành kiến thức

    Luyện tập 03

    04 Vận dụng

    HOẠT
    ĐỘNG

    Mở đầu

    VƯỢT CHƯỚNG
    NGẠI VẬT

    Cách chơi:
    Bạn Xì Trum đang trên đường về nhà và gặp các
    chướng ngại vật, các em hãy giúp bạn bằng cách trả
    lời đúng các câu hỏi nhé.

    00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20

    Câu 1: Giá trị của 62 là:
    A. 12
    B. 36
    C. 3
    D. 8

    00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20

    Câu 2: Giá trị của x sao cho x 2 9
    A. x 3; x  3
    B. x 3
    C. x  3
    D. x 9; x  9

    00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20

    Câu 3: Giá trị của 53 là:
    A. 15
    B. 125
    C. 8
    D. 150

    00
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20

    3
    x
    x
    Câu 4: Giá trị của sao cho 343

    A.
    B.
    C.
    D.

    BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA
    CỦA SỐ THỰC
    HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
    - Nhận biết được khái niệm căn bậc hai và căn bậc ba.
    - Biết khai triển căn bậc hai, căn bậc ba.
    - Vận dụng được vào một số bài toán căn bậc hai số học
    của một số không âm.
    - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số
    học của một số nguyên dương, căn bậc ba bằng máy tính
    cầm tay.

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    Hoạt động 1 (sgk/trang 48) Tìm số thực x sao cho
    2
    a) x 9
    2

    b) x 25

    Ta có 3 9;  3 9 . Ta nói 3 và  3
    là các căn bậc hai của 9
    2

    2

    Kết luận: Căn bậc hai của một số thực a không âm là một số thực x sao
    2
    x
    cho a

    1. Căn bậc hai của số thực không âm

    Ví dụ 1:
    a) Số 2 và  2 có phải là căn bậc hai của 4 hay không?
    b) Số 0,7 và  0,7 có phải là căn bậc hai của 0, 49 hay không?
    1
    1
    1
    c) Số
    và 
    có phải là căn bậc hai của
    hay không?
    9
    3
    9
    Giải:
    2
    2
    a) Ta thấy 2 4;  2  4 nên 2 và  2 là căn bậc hai của 4.
    b) Ta thấy 0, 7  49;  0, 7  49 nên 0,7 và  0,7 là căn bậc hai của 0, 49.
    2

    2

    2

    22

    1 1  1
    1 1
    1
    1
    1


    ;



    c) Ta thấy  
    nên và  không là căn bậc


    81 3  9 
    81 3
    9
    9
    9

    1
    hai của .
    3

    Chú ý

    ● Khi a  0, số

    acó đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí

    hiệu a , số âm kí hiệu là  a .
    Ta gọi a là căn bậc hai số học của a.
    ● Căn bậc hai của số0 bằng0 .
    ● Số âm không có căn bậc hai.

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    Ví dụ 2:
    a) Số 8 và  8 có phải là căn bậc hai của 64 hay không?
    b) Từ đó, hãy sử dụng kí hiệu căn bậc hai để biểu thị giá trị 8 và giá trị  8
    Giải:
    2
    2

    8
    a) Ta thấy 8 64 và   64 nên số 8 và  8 là căn bậc hai của 64.
    b) Ta viết như sau:
    64 8; 

    64  8

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    Ví dụ 3: Chỉ ra câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

    a)

    49 7

    Giải:
    a) Đ
    b) Đ
    c) S

    b) 

    0, 25  0,5

    c)

    1
    1
    
    16
    4

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    Ví dụ 4: Tìm:

    a)

    4
    ;
    25

    b) 

    0, 01;

    c) Căn bậc hai của 144.

    Giải:
    2

    4
     2
    a) Ta thấy   
    nên
    25
     5

    4
    2

    25
    5

    b) Ta thấy 0,1 0, 01 nên 
    2

    0, 01  0,1

    c) Ta thấy 12  12  144 nên căn bậc hai của 144 là 12 và  12.
    2

    2

    Cụ thể:

    144 12;  144  12

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    121
    Luyện tập 1: Tìm căn bậc hai của : 256; 0, 04;
    36

    Giải:
    • Ta thấy 16  16  256 nên căn bậc hai của 256 là 16 và  16.
    2

    2

    • Ta thấy 0, 2   0, 2  0, 04 nên căn bậc hai của 0, 04 là 0, 2 và  0, 2.
    2

    2

    2

    2

    11
    121
     11   11  121
    11
    • Ta thấy      
    nên căn bậc hai của

    và  .
    6
    36
    36
    6
     6  6

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    Ví dụ 5: So sánh:
    a)

    3 và 5

    b) 3 và

    10

    Với hai số a, b 0 ta có:

    Giải:
    a) Vì 3  5 nên

    3

    5

    • Nếu

    a b

    thì

    a b

    a b
    9  10a hay
     b3 thì 10
    b) Ta thấy 3  9 . Vì 9  10 nên • Nếu

    Chú ý

    1. Căn bậc hai của số thực không âm
    Ví dụ 6: Trong một thí nghiệm, một vật rơi từ độ cao 80m so với mặt đất.
    Biết quãng đường dịch chuyển của vật tính theo đơn vị mét được cho bởi
    2
    h

    5
    t
    công thức
    với t là thời gian vật đó rơi, tính theo đơn vị giây ( t  0 ).
    Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất?
    Giải:
    Khi vật chạm đất thì quãng đường dịch chuyển được của vật đó là 80m .
    2
    Ta có 80 5t hay t 2 16 . Do đó t  16 4 hoặc t  16  4

    Vì t  0 nên t 4 . Vậy sau 4 giây kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất.

    2. Căn bậc ba
    Hoạt động 2 (sgk/trang 50)
    3
    64
    dm
    Bạn Loan cần làm chiếc hộp giấy có dạng hình lập phương với thể tích là
    .

     

    3

    Hỏi cạnh của chiếc hộp đó 3là bao nhiêu đề-xi-mét? Biết rằng độ dày của tờ giấy
    a

    a
    Chú
    ý:
    để làm hộp không đáng kể.
    Ta có: 43 64
    Ta nói 4là căn bậc ba của 64.
    3
    a
    x
    Kết luận: Căn bậc ba của một số thực là một số thực x sao cho a.
    3
    Căn bậc ba của số thực a được kí hiệu là a .

    2. Căn bậc ba
    Ví dụ 7:
    a) Số 2 có phải là căn bậc ba của 8 hay không?

    ađều
    Chú
    ý:bậc
    Mỗi
    số thực

    125 hay
    b) Số  5 có phải
    là căn
    ba của
    không?
    duy nhất một căn bậc ba.

    c) Số 0,1 có phải là căn bậc ba của 0, 01 hay không?
    Giải:
    a) Ta thấy 23 8 nên 2 là căn bậc ba của 8.
    b) Ta thấy  5   125 nên  5 là căn bậc ba của  125.
    3

    c) Ta thấy 0,1 0, 001 0, 01 nên 0,1 không là căn bậc ba của 0, 01.
    3

    2. Căn bậc ba
    Ví dụ 8: Tìm giá trị của:

    a)

    3

    1000;

    Giải:
    a)
    b)
    c)

    3

    1000 10.

    3

    3

     0, 064  0, 4.

    1
    1

    125 5

    b)

    3

     0, 064;

    c)

    3

    1
    .
    125

    2. Căn bậc ba
    Luyện tập 2: Tìm giá trị của :

    a)

    3

    b)

    3

    c)

    Giải:

     8;

    a)

    3

    0,125;

    b)

    3

    0,125 0,5

    c)

    3

    0 0

    3

    0;

     8  2

    2. Căn bậc ba
    Ví dụ 9. So sánh:
    a)

    3

     11,35 và 3  13,12

    Giải:

    1
    b) 3 và 3 27
    4
    Với hai số a, b ta có:

    3
    3
     11,35  3  13,12.
    a) Vì  11,35   13,12 nên • 3Nếu
    a

    b
    a  b thì

    1
    1
    1
    33
    3 3
    3
    b) Vì 3  27 . Do 27  27 • Nếu
    nên a27  b 27
     b 3  27 .
    thì a. Vậy
    4
    4
    4
    3

    Chú ý

    3. Sử dụng máy tính cầm tay để tìm căn bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ.
    • Ta có thể tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của
    một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay
    • Để tính căn bậc hai của một số hữu tỉ dương, ta sử dụng phím
    • Để tính căn bậc ba của một số hữu tỉ, ta sử dụng phím

    Ví dụ 10. Dùng máy tính cầm tay để tính giá trị đúng hoặc gần đúng

    a)

    0,35;

    b)

    3

     512.

    Luyện tập 3: Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị đúng hoặc gần
    đúng trong mỗi trường hợp sau:

    a)

    2,37;

    b)

    3

    7
     .
    11

    Ví dụ 11. Định luật thứ ba của Kepler về sự chuyển động của các hành tinh trong
    Hệ Mặt Trời cho biết khoảng cách trung bình d (triệu dặm) từ một hành tinh quay
    xung quanh Mặt Trời đến Mặt Trời được tính bởi công thức: d  3 6t 2 với t
    (ngày Trái Đất) là thời gian hành tinh đó quay quanh Mặt trời đúng một vòng.

    a) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời trong khoảng 365 ngày Trái Đất. Hỏi
    khoảng cách trung bình giữa Trái Đất và Mặt Trời là bao nhiêu triệu ki-lô-mét
    (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) ? Biết 1 dặm = 1,609344 km.

    Giải:
    3
    2
    d

    6
    t
    t

    365
    a) Thay
    vào công thức
    , ta có:

    d  3 6.3652  3 799350 92,807 (triệu dặm)
    Đổi 92,807 triệu dặm 149, 4 triệu km.
    Vậy khoảng cách trung bình giữa Trái Đất
    và Mặt Trời là 149, 4 triệu km.

    b) Một năm Sao Hoả dài bằng 687 ngày trên Trái Đất, nghĩa là Sao Hoả quay xung
    quanh Mặt Trời đúng một vòng với thời gian bằng 687 ngày Trái Đất. Hỏi khoảng
    cách trung bình giữa Sao Hoả và Mặt Trời là bao nhiêu triệu ki-lô-mét? (làm tròn
    kết quả đến hàng phần mười)

    Giải:
    3

    2

    b) Thay t 687 vào công thức d  6t , ta có:

    d  3 6.687 2  3 2 831 814 141, 478 (triệu dặm)
    Đổi 141, 478 triệu dặm 227, 7 triệu km.
    Vậy khoảng cách trung bình giữa Trái Đất
    và Mặt Trời là 227, 7 triệu km.

    BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA
    CỦA SỐ THỰC
    LUYỆN TẬP
    - Củng cố lý thuyết, định nghĩa, tính
    chất về căn bậc hai, căn bậc ba của
    số thực.
    - Tính được căn bậc hai, căn bậc ba
    của số thực.

    Bài 1. (SGK – Trang 53). Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
    đúng, phát biểu nào sai?
    a) Mỗi số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối của nhau.
    b) Số âm không có căn bậc hai.
    c) Số âm không có căn bậc ba.
    d) Căn bậc ba của một số dương là số dương.
    e) Căn bậc ba của một số âm là số âm.

    Bài 2. (SGK – Trang 53) Tìm căn bậc hai của :
    a) 289;

    c) 1, 69;

    b) 0,81;

    49
    .
    d)
    121

    Giải:
    2
    2
    a) Ta thấy 17  17  289 nên căn bậc hai của 289 là 17 và  17.
    9   0,9
    0,9
    0, 9 0,81 nên căn bậc hai của 0,81 là 0,9 và  0,9.
    b) Ta thấy 0,
    2

    2

    c) Ta thấy 1, 3  1,3 1, 69 nên căn bậc hai của 1, 69 là 1,3 và  1,3.
    2

    2

    2

    2

    49
    7
    49
    7
     7
     7
    d) Ta thấy      
    nên căn bậc hai của

    và  .
    121
    11
    11
    121
     11 
     11 

    Bài 3. (SGK – Trang 53) Tìm căn bậc ba của :
    a) 1331;

    b)  27;

    Giải:
    a)

    3

    3

    b)
    c)
    d)

    1331 11
    27 3

    3

     0, 216  0, 6

    3

    8
    2

    343 7

    c)  0, 216;

    8
    d)
    .
    343

    Bài 4. (SGK – Trang 54) So sánh:

    4
    a)

    3
    c)  45 và
    3

    3

    3
    ;
    4

    48 và 0,7;
    0,48
    b) 0,

     50;

    d)  10 và

    4
    3
    a) Vì  1 
    nên
    3
    4

    Giải:

    4
    3

    3
    4

    3

     999;

    3
    3

    45


    50
    c) Vì
    nên  45   50.

    3
    0,
    7

    49

    10

     1000 .
    0,7
    b) Vì
    . Do 49  48 nên d) Vì
    Do  1000   999 nên
    49  48 hay 0, 48  0,7.
    3
    3
    3

    10

     999.
     1000   999 hay

    BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA
    CỦA SỐ THỰC
    CỦNG CỐ

    9

    8

    10

    10
    6

    8

    Có 5 ô số may mắn, chọn một ô số và
    trả lời câu hỏi, với mỗi câu trả lời đúng
    sẽ được quay một lượt và nhận được
    số
    điểm tương ứng.
    CHÚC CÁC
    EM MAY MẮN

    9

    LUẬT CHƠI

    8

    Ô SỐ MAY MẮN

    5

    9
    6

    4

    10

    8

    3

    8

    10

    2

    9

    1

    8

    Ô SỐ
    MAY MẮN

    PLAY

    STOP

    Câu 1: Căn bậc hai của 225 là:
    A. 15
    C. 15 và  15

    Đáp án
    Câu 1: C

    B.  15
    D. 25

    Câu 2: Căn bậc ba của 512 là:
    B.  8
    D. 512

    A. 8
    C. 8 và  8
    Đáp án
    Câu 2: A

    Câu 3: Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng

    Đáp án
    Câu 3: D

    Đáp án
    Câu 4: B

    Đáp án
    Câu 5: A

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    - Xem lại toàn bộ nội dung bài đã học.
    - HS xem lại các bài GV chữa và hướng dẫn làm ở trên lớp.
    - Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK.

    CHÀO TẠM BIỆT
    VÀ CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
     
    Gửi ý kiến