Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2018-2019

Thư điện tử




Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > Olympic Tiếng Anh >

    Đối chiếu Anh - Việt

    Phần chung

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Odd one out, choose the odd one out: Chọn từ khác với những từ còn lại:
    2 Choose the word that has the underlined part pronounced differently: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:
    3 Choose the word that has different stress pattern: Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại:


    Phần riêng

    Dạng 1

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Score Điểm số
    3 Question Câu hỏi số
    4 Your total time: Thời gian làm bài:
    5 Score Tổng điểm


    Dạng 2

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Hi Xin chào
    3 Score Điểm của bạn là
    4 Time left Thời gian còn lại
    5 Your total time: Thời gian làm bài:
    6 Score Tổng điểm


    Dạng 3

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Time left Thời gian còn lại
    3 Use the arrow keys to move the Bear toward the honey. Dùng các phím mũi tên để di chuyển Gấu đến lọ mật ong.
    4 Use the keyboard to enter or clear the answer. Dùng bàn phím để nhập hoặc xóa phần trả lời của bạn.
    5 Great! Giỏi quá!
    6 Perfect! Hoàn hảo!
    7 Superb! Xuất sắc!
    8 Finish! Kết thúc!
    9 Congratulations, you've helped the bear find the honey! Chúc mừng bạn, bạn đã giúp Gấu tìm được đường đến với lọ mật ong!
    10 Sorry, you've failed to reach the honey! Rất tiếc, bạn đã không giúp Gấu tìm được đường đến với lọ mật ong!
    11 Score Điểm của bạn là
    12 Your total time: Thời gian làm bài:


    Dạng 4

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Time left Thời gian còn lại
    3 Checkpoint Chướng ngại vật
    4 Result Kết quả
    5 Your total time: Thời gian làm bài:
    6 Score Tổng điểm


    Dạng 5

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 The teacher is coming! Giáo viên đang đến
    3 Time left Thời gian còn lại
    4 Question Câu hỏi số
    5 Well-done! Bạn làm tốt đấy!
    6 Good! Tốt!
    7 Correct! Đúng!
    8 Excellent! Xuất sắc!
    9 Great! Giỏi quá!
    10 Wonderful! Tuyệt vời!
    11 Perfect! Hoàn hảo!
    12 Score Điểm của bạn
    13 You miss it! Sai!
    14 Please try again! Thử lại nào!
    15 Result Tổng điểm
    16 Your total time: Thời gian làm bài:


    Dạng 6

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Score Điểm số
    3 Time left Thời gian còn lại
    4 Correct! Đúng!
    5 Sorry! Sai!
    6 Your total time: Thời gian làm bài:
    7 Score Tổng điểm


    Dạng 7

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Score: ... points Điểm số
    3 Question Câu hỏi số
    4 Submit Hoàn thành
    5 Delete Xóa
    6 Final result Kết quả
    7 Result: ... points Tổng điểm
    8 Your total time: Thời gian làm bài:


    Dạng 8

    Stt Tiếng Anh Tiếng Việt
    1 Start Bắt đầu
    2 Score: ... points Điểm số
    3 Question No. Câu hỏi số
    4 Try again please! Thử lại nào!
    5 Oh sorry! Bạn sai rồi!
    6 Congratulations! Chúc mừng bạn!
    7 Your score: ... points! Điểm của bạn là ... !

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Đức Minh @ 14:30 26/10/2010
    Số lượt xem: 336
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến