Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập, làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn: Cuộc vận động “Hai không”, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”, phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2013-2014

Thư điện tử





Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Công thức toán dùng cho học sinh Tiểu học

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Minh
    Ngày gửi: 15h:12' 13-05-2012
    Dung lượng: 90.5 KB
    Số lượt tải: 212
    Số lượt thích: 0 người

    

    Name:………………………………….. Class: ……………
    School:………………………Primary School.
    __________________________________________________________________________

    CÔNG THỨC
    TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
    HÌNH HỌC




    I – CÔNG THỨC TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
    1/ TÍNH VẬN TỐC ( km/giờ ) :
    v = S : t
    2/ TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG ( km ):

    S = v x t
    3/ TÍNH THỜI GIAN ( giờ ) :

    t = S x t

    a) Tính thời gian đi :
    TG đi = TG đến - TG khởi hành - TG nghỉ (nếu có)

    b) Tính thời khởi hành :
    TG khởi hành = TG đến - TG đi
    c) Tính thời khởi hành :
    TG đến = TG khở hành + TG đi
    A – Cùng chiều Đi cùng lúc Đuổi kịp nhau
    - Tìm hiệu vận tốc :
    V = V1 - V2
    - Tìm TG đi đuổi kịp nhau :
    TG đi đuổi kịp nhau = Khoản cách 2 xe : Hiệu vận tốc
    - Chỗ kịp đuổi nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc x TG đi đuổi kịp nhau

    B – Cùng chiều Đi không cùng lúc Đuổi kịp nhau
    - Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
    - Tìm quãng đường xe đi trước : S = v x t
    - Tìm TG đi đuổi kịp nhau = quãng đường xe ( người ) đi trước : hiệu vận tốc
    - Ô tô đuổi kịp xe máy lúc = Thời điểm khởi hành của ô tô + TG đi đuổi kịp nhau
    * Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
    C – Ngược chiều Đi cùng lúc Đi lại gặp nhau

    - Tìm tổng vận tốc :
    V = V1 + V2
    - Tìm TG đi để gặp nhau :
    TG đi để gặp nhau = S khoảng cách 2 xe : Tổng vận tốc
    - Ô tô gặp xe máy lúc :
    Thời điểm khởi hành của ô tô ( xe máy ) + TG đi gặp nhau
    - Chỗ gặp nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc x TG đi gặp nhau
    * Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành

    D – Ngược chiều Đi trước Đi lại gặp nhau
    - Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
    - Tìm quãng đường xe đi trước : S = v x t
    - Tìm quãng đường còn lại = quãng đường đã cho ( khỏang cách 2 xe) – quãng đường xe đi trước.
    - Tìm tổng vận tốc: V1 + V2
    - Tìm TG đi để gặp nhau = Quãng đường còn lại : Tổng vận tốc

    Một số lưu ý khác
    ( V1 + V2 ) = S : t ( đi gặp nhau )
    * S = ( V1 + V2 ) x t ( đi gặp nhau )
    ( V1 - V2 ) = S : t ( đi đuổi kịp nhau )
    Thời gian đi gặp nhau = thời điểm gặp nhau lúc 2 xe – Thời điểm khởi hành 2 xe
    * Tính Vận tốc xuôi dòng :
    V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước
    * Tính Vận tốc ngược dòng :
    V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng - V dòng nước
    * Tính Vận tốc dòng nước :
    V dòng nước = ( V xuôi dòng - V ngược dòng ) : 2
    * Tính Vận tốc khi nước lặng:
    V khi nước lặng = V xuôi dòng - V dòng nước
    * Tính Vận tốc tàu ( thuyền ) khi nước lặng:
    V tàu khi nước lặng = V ngược dòng + V dòng nước








    II – CÔNG THỨC HÌNH HỌC TIỂU HỌC
    1/ HÌNH VUÔNG :

    Chu vi : P = a x 4 P : chu vi
    Cạnh : a = P : 4 a : cạnh
    Diện tích : S = a x a S : diện tích
    2/ HÌNH CHỮ NHẬT :

    Chu vi : P = ( a + b ) x 2 P : chu vi
    Chiều dài : a = 1/2P - b a : chiều dài
    Chiều rộng : b = 1/2P - a b : chiều rộng

    Diện tích : S = a x b S : diện tích
    Chiều dài : a = S : 2
    Chiều rộng : b = S : 2
    3/ HÌNH BÌNH HÀNH :

    Chu vi : P = ( a + b ) x 2 a : độ dài đáy
    Diện tích : S = a x h b : cạnh bên
    Diện tích : S = a x
     
    Gửi ý kiến
    print